noun · đời thường

truck

/trʌk/TRUCK

Band 5-6speakingtask2

xe tải

a large road vehicle for transporting goods

Ví dụ

The furniture was loaded onto a truck for delivery.

Đồ đạc được chất lên xe tải để giao.

A heavy truck blocked the highway this morning.

Một chiếc xe tải nặng đã chặn đường cao tốc sáng nay.

Local businesses rely on trucks to move stock.

Các doanh nghiệp địa phương phụ thuộc vào xe tải để vận chuyển hàng hóa.

Câu mẫu band 8

Most of the town's supply chain depends on trucks, so any disruption on the main road quickly affects shops.

Cụm hay đi cùng

  • deliver by truckgiao bằng xe tải
  • heavy truckxe tải nặng

Họ từ

truck nountrucker nountrucking noun

Lỗi thường gặp

I will take a truck to the city.I will go to the city by truck.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'đi bằng' thành 'take' như với 'take bus', nhưng với 'truck' cách nói tự nhiên là 'go by truck' hoặc 'have it delivered by truck'.

Two trucks is parked outside.Two trucks are parked outside.

Lỗi chia động từ do thói quen không chia số nhiều trong tiếng Việt; cần để ý 'two trucks are'.

Nói sao cho lên band

5big vehicle6lorry7+truck

Đồng nghĩa

lorrylorry là từ Anh-Anh, truck phổ biến ở Mỹ

Dễ nhầm

lorrylorry là từ Anh để chỉ xe tải, truck là từ Mỹ; nghĩa cơ bản giống nhau nhưng dùng theo vùng.

A lorry arrived early this morning to unload the goods.

Mẹo nhớ & gốc từ

TRUCK → tưởng tượng một cái thùng (truck) lớn chở hàng.

Từ truck có gốc từ tiếng Latinh trung cổ, qua tiếng Pháp cũ và tiếng Anh cổ, dần trở thành từ chỉ xe chở hàng lớn.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ