noun · đời thường

train

/treɪn/TRAIN

Band 4-5speakingtask1task2

tàu hỏa, phương tiện đường sắt để chở hành khách hoặc hàng hóa

a series of connected carriages or wagons moved by a locomotive, used for transporting people or goods

Ví dụ

I usually take the train to work.

Tôi thường đi làm bằng tàu.

The night train has couchette compartments.

Tàu đêm có khoang nằm.

Trains in this region are often delayed in winter.

Tàu trong vùng này thường bị chậm vào mùa đông.

Câu mẫu band 8

Commuters prefer the train during peak hours because it's faster and more reliable than road transport.

Cụm hay đi cùng

  • take the trainđi bằng tàu
  • express traintàu tốc hành
  • freight traintàu chở hàng

Họ từ

trained adjective/verb (past)training noun/verb (gerund)

Lỗi thường gặp

I go to work by the train.I go to work by train.

Người Việt thường thêm 'the' giống như tiếng Việt, nhưng trước tên phương tiện với 'by' thông thường không có mạo từ.

in trainon the train

Học viên dịch 'trên tàu' theo lối trực tiếp và dùng 'in' hoặc bỏ mạo từ; với phương tiện lớn thường dùng 'on the train'.

Nói sao cho lên band

5coach6bus7+train

Đồng nghĩa

raildùng làm tính từ hoặc trong từ ghép 'rail service'; 'train' là phương tiện cụ thể

Dễ nhầm

railthường chỉ hệ thống đường sắt hoặc đường ray; không phải phương tiện di chuyển

The country invested heavily in rail infrastructure last year.

Mẹo nhớ & gốc từ

TRAIN giống 'train' trong tiếng Việt; nhớ 'track' → TRAIN chạy trên track.

Từ 'train' gốc từ tiếng Pháp cổ 'trahiner' nghĩa là kéo, rồi chỉ đoàn phương tiện kéo dài.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ