phrase · trung tính

To put it simply

UK/tuː pʊt ɪt ˈsɪmpli/US/tu pʊt ɪt ˈsɪmpli/TO·put·it·SIM·ply

speakingtask2

nói một cách đơn giản (để làm dễ hiểu điều phức tạp)

used before giving an easy-to-understand explanation of something complicated

Ví dụ

To put it simply, the software automates repetitive tasks.

Nói đơn giản, phần mềm tự động hóa các công việc lặp lại.

The chemistry is complex; to put it simply, heat causes the reaction.

Hóa học phức tạp; nói đơn giản là nhiệt làm phản ứng xảy ra.

To put it simply, we need more data to confirm the trend.

Nói đơn giản, chúng ta cần thêm dữ liệu để xác nhận xu hướng.

Câu mẫu band 8

To put it simply, decentralisation allowed local authorities to tailor services to community needs more effectively.

Cụm hay đi cùng

  • To put it simply, ...Nói một cách đơn giản, ...
  • put simplynói ngắn gọn

Họ từ

put simply phrasesimply put phrase

Lỗi thường gặp

Put simply, the problem is budget.To put it simply, the problem is the budget.

Người Việt hay lược từ 'to' khi dịch; cấu trúc tự nhiên là 'to put it simply' hoặc 'put simply' nhưng cần chú ý vị trí 'to' trong câu nền.

Put it simply, ...To put it simply, ...

Cả hai dạng 'put simply' và 'to put it simply' đều dùng được, nhưng nhiều học viên dùng dạng rút gọn sai chỗ; trong một số cấu trúc rút gọn có thể làm cho câu nghe thô.

Nói sao cho lên band

5So6Basically7+To put it simply

Đồng nghĩa

in simple termstương tự nhưng hơi trang trọng hơn

Dễ nhầm

In a nutshell'In a nutshell' tóm tắt ý chính; 'to put it simply' thường đi trước lời giải thích đơn giản hơn là tóm tắt toàn bộ luận điểm

To put it simply, the algorithm approximates the solution rather than solving exactly.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'put it simply' = 'đặt nó đơn giản' → giải thích ngắn gọn.

Cụm xuất phát từ cấu trúc 'put it' (diễn đạt) + 'simply' (một cách đơn giản) dùng để làm rõ ý.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 4

Học từ này cùng bộ