linking phrase · học thuật

To illustrate

UK/tuː ɪˈlʌstreɪt/US/tu ˈɪləˌstreɪt/to il·LUSTRATE

task2speaking

dùng để dẫn vào minh họa hoặc ví dụ cụ thể; hơi trang trọng

used to introduce an illustration or example that clarifies a point

Ví dụ

Education policies can have mixed results. To illustrate, test scores improved in regions with extra funding.

Chính sách giáo dục có thể có kết quả khác nhau. Minh họa cho điều này, điểm kiểm tra tăng ở những vùng được tài trợ thêm.

Renewable projects vary in scale. To illustrate, some are small community schemes while others are national programmes.

Các dự án năng lượng tái tạo khác nhau về quy mô. Minh họa là, có dự án nhỏ của cộng đồng và có dự án quốc gia.

Work–life balance affects health. To illustrate, employees with long overtime tend to report more stress.

Cân bằng công việc-cuộc sống ảnh hưởng tới sức khỏe. Minh họa là, nhân viên làm việc quá giờ thường báo cáo nhiều căng thẳng hơn.

Câu mẫu band 8

To illustrate the impact of policy, consider a city that reduced traffic by investing in public transport and cycling lanes.

Cụm hay đi cùng

  • to illustrate this pointđể minh họa cho luận điểm này
  • to illustrate,ví dụ, để minh họa,

Họ từ

illustrate verbillustration noun

Lỗi thường gặp

liketo illustrate

Nhiều học sinh dùng 'like' để bắt đầu ví dụ; trong bài viết học thuật, 'to illustrate' trang trọng và chính xác hơn.

exampleto illustrate

Bỏ 'to' và dùng 'example' không phải connector chuẩn; học sinh nên dùng 'to illustrate' hoặc 'for example'.

Nói sao cho lên band

5like6for example7+To illustrate

Đồng nghĩa

for example'To illustrate' trang trọng hơn; dùng khi muốn giải thích rõ bằng ví dụ.

for instanceTương tự nhưng 'to illustrate' hợp cho văn viết học thuật.

Dễ nhầm

for example'For example' dùng phổ biến; 'to illustrate' nhấn mạnh mục đích minh họa hoặc giải thích chi tiết hơn.

For example, many students work part‑time while studying.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'illustrate' như 'illuminate' — làm sáng tỏ bằng ví dụ.

Từ 'illustrate' có gốc Latin 'illustratus' nghĩa là làm sáng tỏ, dùng để nêu ví dụ minh họa.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 2

Học từ này cùng bộ