noun · đời thường

ticket

/ˈtɪk.ɪt/TICK·et

Band 4-5speakingtask1task2

giấy/vé cho phép lên tàu/xe/nghệ thuật v.v.

a piece of paper or card that shows you have paid for travel or entry

Ví dụ

She bought a ticket for the 8 a.m. train.

Cô ấy mua vé cho chuyến tàu 8 giờ sáng.

You should keep your ticket until the end of the journey.

Bạn nên giữ vé đến khi kết thúc chuyến đi.

I lost my ticket and had to pay again.

Tôi làm mất vé và phải trả tiền thêm.

Câu mẫu band 8

I always check the refund rules before buying a ticket, in case my plans change.

Cụm hay đi cùng

  • buy a ticketmua vé
  • return ticketvé khứ hồi
  • single ticketvé một lượt
  • ticket officequầy vé

Họ từ

ticketed adjective/verb (past)

Lỗi thường gặp

I have many ticket.I have many tickets.

Tiếng Việt không thay đổi dạng số nhiều, nên học viên hay quên -s ở danh từ số nhiều.

buy ticketbuy a ticket

Người Việt thường bỏ mạo từ khi nói chưa quen; trong tiếng Anh danh từ đếm được số ít thường cần a/an.

Nói sao cho lên band

5voucher6pass7+ticket

Đồng nghĩa

pass‘pass’ thường cho nhiều lượt hoặc đặc quyền; 'ticket' cho một chuyến hoặc sự kiện cụ thể

Dễ nhầm

passthường là thẻ hoặc giấy dùng nhiều lần hoặc cho quyền đặc biệt (như season pass)

I bought a monthly pass for unlimited bus travel in the city.

Mẹo nhớ & gốc từ

TICK (gạch) → TICKET: tưởng tượng gạch một ô trên vé khi mua.

Từ 'ticket' có gốc từ tiếng Pháp cũ 'estiquet' nghĩa là nhãn nhỏ, vé.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ