phrase · trung tính

There is no denying that

UK/ðeə(r) ɪz nəʊ dɪˈnaɪɪŋ ðæt/US/ðer ɪz noʊ dɪˈnaɪɪŋ ðæt/There is no de·NY·ing that

speakingtask2

Không thể phủ nhận rằng

Used to emphasise that something is definitely true and cannot be denied

Ví dụ

There is no denying that smartphones have changed how we communicate.

Không thể phủ nhận rằng điện thoại thông minh đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

There is no denying that air pollution affects health.

Không thể phủ nhận rằng ô nhiễm không khí ảnh hưởng tới sức khỏe.

There is no denying that the data supports a clear trend.

Không thể phủ nhận rằng dữ liệu ủng hộ một xu hướng rõ rệt.

Câu mẫu band 8

There is no denying that rapid technological change presents both opportunities and serious social challenges that governments must manage.

Cụm hay đi cùng

  • There is no denying that + clauseKhông thể phủ nhận rằng + mệnh đề
  • be beyond denyingkhông thể bị phủ nhận

Họ từ

deny vdenial nundeniable adj

Lỗi thường gặp

There is no deny that people use more technology.There is no denying that people use more technology.

Người Việt thường dịch sai cấu trúc, dùng động từ nguyên mẫu 'deny' thay vì gerund 'denying' sau 'no'.

There is no denying people use more technology.There is no denying that people use more technology.

Thiếu 'that' làm câu đọc thiếu tự nhiên; cấu trúc chuẩn là 'There is no denying that...'.

Nói sao cho lên band

5I cannot deny that6It seems obvious that7+There is no denying that

Đồng nghĩa

It is undeniable that'Undeniable' trực tiếp hơn, thể hiện khẳng định mạnh mẽ.

Dễ nhầm

It is undeniable that'It is undeniable that' và 'There is no denying that' gần như đồng nghĩa; 'undeniable' là adj mạnh, câu ngắn gọn hơn.

It is undeniable that climate change is a serious global issue.

Mẹo nhớ & gốc từ

THERE IS NO + -ING → 'no denying' nhớ là luôn thêm -ing (gerund).

'deny' từ tiếng Latin 'denegare' nghĩa là phủ nhận; cụm giữ 'no' + gerund để nói 'không thể phủ nhận'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 3

Học từ này cùng bộ