linking phrase · trung tính
That said
/ðæt seɪd/THAT SAID
dùng để chuyển sang ý trái ngược nhẹ hoặc giới hạn điều vừa nói
used to introduce a comment that contrasts with or limits what has just been said
Ví dụ
“Traffic is expensive in big cities. That said, public transport is improving.”
Giao thông ở các thành phố lớn đắt đỏ. Tuy nhiên, hệ thống giao thông công cộng đang được cải thiện.
“The method is time-consuming. That said, it produces better results.”
Phương pháp tốn thời gian. Tuy nhiên, nó cho kết quả tốt hơn.
“I love travelling. That said, I can't afford long trips now.”
Tôi thích đi du lịch. Nhưng mà, hiện tôi không đủ tiền cho những chuyến dài.
Câu mẫu band 8
“The proposal has benefits for the economy. That said, its environmental costs cannot be ignored.”
Cụm hay đi cùng
- That said, + clause — Tuy nhiên, + mệnh đề (để giới hạn/đối lập nhẹ)
- Used mid-sentence or at clause start — Có thể đứng giữa câu hoặc mở mệnh đề
Họ từ
Lỗi thường gặp
That said, I agree with you completely.→That said, I agree with you to some extent.
Người Việt đôi khi dùng 'that said' mà nội dung sau không thực sự trái ngược hay giới hạn; cụm này thường theo sau một ý mâu thuẫn hoặc hạn chế so với câu trước.
But that said, I don't like it.→That said, I don't like it.
Thêm 'But' trước 'that said' là thừa (redundant); nhiều bạn Việt thường thêm 'but' vì thói quen nói 'nhưng mà'.
Nói sao cho lên band
5But→6However→7+That said
Đồng nghĩa
However — cùng chức năng nhưng 'That said' hơi ít trang trọng hơn và thân mật hơn trong nói.
Dễ nhầm
However — 'However' dùng rộng hơn để đối lập; 'That said' thường tuần tự sau một câu để giới hạn ý đã nói.
“However, many students still prefer private tuition.”
Mẹo nhớ & gốc từ
Nhớ 'that said' = 'điều đó đã được nói, nhưng...' → chuyển ý trái ngược/giới hạn.
Cụm rút gọn từ cấu trúc 'that being said' — ý là 'mặc dù điều đó đã được nói'.