noun · trung tính
texture
UK/ˈtɛkstʃə/US/ˈtɛkstʃər/TEX·ture
kết cấu, cảm giác bề mặt khi ăn (giòn, mềm, mịn, thô)
The feel or consistency of a food in the mouth; how smooth, rough, hard or soft something is.
Ví dụ
“I like the creamy texture of this pudding.”
Tôi thích kết cấu mịn màng của món pudding này.
“Overcooking ruins the texture of vegetables.”
Nấu quá chín làm hỏng kết cấu rau.
“The bread has a light, airy texture.”
Bánh mì có kết cấu nhẹ, xốp.
Câu mẫu band 8
“When you describe a dish, mention both flavour and texture—texture often explains why a dish feels satisfying.”
Cụm hay đi cùng
- creamy texture — kết cấu kem mịn
- crunchy texture — kết cấu giòn
- soft texture — kết cấu mềm
Họ từ
Lỗi thường gặp
I like texture of this cake.→I like the texture of this cake.
Người Việt hay bỏ mạo từ 'the' trước danh từ trừu tượng; tiếng Anh cần 'the texture' khi nói về kết cấu cụ thể.
This soup has a good consistence.→This soup has a good consistency.
Sai hậu tố do dịch trực tiếp; đúng là 'consistency'.
Nói sao cho lên band
5feel→6consistency→7+texture
Đồng nghĩa
consistency — consistency nhấn đặc/loãng liên quan đến độ lỏng; texture nhấn cảm giác khi ăn (giòn, mịn...).
Dễ nhầm
consistency — consistency nói về độ đặc/loãng và ổn định của chất lỏng; texture nhắm cảm giác bề mặt và cấu trúc khi ăn.
“The consistency of the sauce was too thin, so it didn't coat the pasta.”
Mẹo nhớ & gốc từ
texture là danh từ đếm được/không đếm được tùy ngữ cảnh; khi nói về một loại kết cấu cụ thể dùng 'a texture' hoặc 'the texture'.
TEX(T)URE → T-E-X như 'tê' (cảm giác) + TURE (structure) → cảm giác cấu trúc khi ăn.
Từ 'texture' xuất phát từ tiếng Latin 'textura' nghĩa là kết cấu, cấu tạo.