noun · trung tính

temperature

UK/ˈtɛmp(ə)rətʃə/US/ˈtɛmp(ə)rəˌtʃɚ/TEM·per·a·ture

Band 4-5speakingtask1task2

nhiệt độ; mức độ nóng hoặc lạnh đo bằng độ C, F…

the degree of hotness or coldness measured on a standard scale such as Celsius or Fahrenheit

Ví dụ

The average global temperature has been rising for decades.

Nhiệt độ trung bình toàn cầu đã tăng trong nhiều thập kỷ.

The doctor checked the patient's temperature.

Bác sĩ đo nhiệt độ bệnh nhân.

Sea-surface temperature affects weather patterns.

Nhiệt độ bề mặt biển ảnh hưởng đến kiểu thời tiết.

Câu mẫu band 8

Even a small rise in average temperature can disrupt ecosystems, reduce crop yields, and increase the frequency of extreme weather events.

Cụm hay đi cùng

  • average temperaturenhiệt độ trung bình
  • rise in temperaturesự gia tăng nhiệt độ
  • record high temperaturenhiệt độ cao kỷ lục

Họ từ

temperature nountemperate adjectivethermometer noun

Lỗi thường gặp

It is 30 degree today.It is 30 degrees today.

Người Việt thường quên chia số nhiều cho đơn vị đo; khi nói '30 độ' trong tiếng Anh phải dùng 'degrees' (phần lớn các đơn vị đo lường có dạng số nhiều khi nêu giá trị).

The heat is very high this week.The temperature is very high this week.

Trong ngữ cảnh mô tả dữ liệu thời tiết hoặc xu hướng khí hậu, 'temperature' là từ chính xác; 'heat' mô tả cảm giác nóng hơn là chỉ số đo lường.

Nói sao cho lên band

5heat6degree7+temperature

Đồng nghĩa

heatchủ yếu nói về cảm giác nóng hoặc năng lượng nhiệt, không luôn tương đương khi nói số liệu đo lường

warmthcảm giác ấm áp, ít dùng cho số liệu khoa học

Dễ nhầm

degreeđơn vị đo (degree/độ) hoặc mức độ học vấn; không thay thế cho 'temperature' khi cần danh từ đo lường tổng quát

The temperature outside dropped by five degrees overnight.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi nêu số đo cụ thể (ví dụ 30°) phải dùng 'degrees' (số nhiều). 'Temperature' có thể là danh từ đếm được khi nói về nhiều lần đo ('temperatures') hoặc không đếm khi nói chung.

TEM (tạm) + PER + A + TURE → TEM·per·a·ture: nhớ 'temp' như trong 'temp chart' (bảng nhiệt).

Từ tiếng Pháp/Latin 'temperatura' liên quan đến thói quen đo độ, nghĩa hiện đại được dùng trong khoa học khí hậu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ