noun · trung tính

climate

/ˈklaɪmət/CLI·mate

Band 4-5speakingtask2

khí hậu, điều kiện thời tiết lâu dài của một vùng

the usual weather conditions in a particular area over a long time

Ví dụ

Scientists study how the climate has changed over decades.

Các nhà khoa học nghiên cứu cách khí hậu thay đổi trong nhiều thập kỷ.

Tropical climates are hot and humid.

Khí hậu nhiệt đới thì nóng và ẩm.

Climate policies aim to reduce greenhouse gas emissions.

Các chính sách liên quan đến khí hậu nhằm giảm phát thải khí nhà kính.

Câu mẫu band 8

Addressing climate change requires global coordination because its impacts cross national borders and affect food security.

Cụm hay đi cùng

  • climate changebiến đổi khí hậu
  • climate policychính sách khí hậu

Họ từ

climate nounclimatic adjective

Lỗi thường gặp

weathersweather

Người Việt thường thêm -s cho mọi danh từ; 'weather' và 'climate' thường là không đếm được khi dùng tổng quát.

the climate is changethe climate is changing / climate change

Thiếu chia động từ đúng: phải dùng 'is changing' hoặc danh từ ghép 'climate change'.

Nói sao cho lên band

5temperature6weather7+climate

Đồng nghĩa

weatherweather là thời tiết ngắn hạn; climate là xu hướng dài hạn

Dễ nhầm

weatherweather là tình trạng thời tiết ngay lập tức (một ngày hoặc vài giờ), climate là xu hướng chung của thời tiết trong thời gian dài

The weather is sunny today, but the climate is getting warmer overall.

Mẹo nhớ & gốc từ

Khi nói tổng quát về kiểu khí hậu dùng 'climate' không đếm được; để nói loại cụ thể mới có thể dùng 'a climate' (a tropical climate).

cli-mate → nghĩ tới 'climate change' liên quan dài hạn (climate = lâu dài)

Từ Latin clima 'slope, region' qua tiếng Pháp cũ 'climat', sau đó vào tiếng Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ