adjective · học thuật

sustainable

/səˈsteɪnəbl/sus·TAIN·able

Band 4-5speakingtask2

bền vững; có thể tiếp tục trong thời gian dài mà không gây tổn hại môi trường hoặc cạn kiệt nguồn lực

able to continue for a long time without causing damage to the environment or using up resources

Ví dụ

Sustainable development balances economic growth with environmental protection.

Phát triển bền vững cân bằng tăng trưởng kinh tế với bảo vệ môi trường.

They use sustainable farming methods to keep soil healthy.

Họ sử dụng phương pháp canh tác bền vững để giữ đất khỏe mạnh.

We should support businesses that use sustainable materials.

Chúng ta nên ủng hộ các doanh nghiệp sử dụng nguyên liệu bền vững.

Câu mẫu band 8

Adopting sustainable agricultural techniques will be crucial to feed a growing population without degrading the land.

Cụm hay đi cùng

  • sustainable developmentphát triển bền vững
  • sustainable practicesthực hành bền vững

Họ từ

sustain verbsustainability nounsustainably adverb

Lỗi thường gặp

A sustainable is important for townsSustainability is important for towns / Sustainable practices are important for towns

Người Việt hay lẫn lộn danh từ và tính từ do dịch trực tiếp; 'sustainable' là tính từ nên không đứng một mình như danh từ 'a sustainable'.

more sustainable developmentmore sustainable development

Lỗi thường gặp là đặt 'more' trước danh từ đếm được không đúng; lưu ý 'development' là uncountable trong cụm này nên 'more sustainable development' là hợp lệ — câu này nhắc để tránh lẫn lộn về đếm/không đếm.

Nói sao cho lên band

5long‑term6eco‑friendly7+sustainable

Đồng nghĩa

long‑termnhấn vào thời gian, không nhất thiết liên quan tới môi trường

Dễ nhầm

renewablerenewable nói về nguồn năng lượng có thể tái tạo; sustainable là khái niệm rộng hơn liên quan tới ảnh hưởng lâu dài

Solar panels are a renewable energy source, but using them in a way that benefits local communities is part of sustainable development.

Mẹo nhớ & gốc từ

SUS + TAIN + ABLE: có thể (ABLE) giữ (TAIN) được (SUS) lâu dài → bền vững

từ 'sustain' (giữ vững) + hậu tố -able

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ