noun · học thuật

mitigation

/ˌmɪtɪˈɡeɪʃən/mit·i·GA·tion

Band 5-6task2speaking

hành động hoặc biện pháp làm giảm mức độ nghiêm trọng của một vấn đề (ví dụ giảm tác động của khí nhà kính)

actions or methods that reduce the severity or harmful effects of something

Ví dụ

International cooperation is essential for effective mitigation.

Hợp tác quốc tế là cần thiết để giảm thiểu hiệu quả.

The city invested in mitigation measures to lower flood risk.

Thành phố đầu tư các biện pháp giảm thiểu để hạ rủi ro lũ lụt.

Mitigation strategies include switching to cleaner energy.

Các chiến lược giảm thiểu bao gồm chuyển sang năng lượng sạch hơn.

Câu mẫu band 8

Effective mitigation requires both policy reform and technological innovation to lower long‑term risks.

Cụm hay đi cùng

  • mitigation measurescác biện pháp giảm thiểu
  • climate change mitigationgiảm nhẹ biến đổi khí hậu

Họ từ

mitigate verbmitigating adj / verb-ingmitigation noun

Lỗi thường gặp

to mitigation the problemto mitigate the problem

Người Việt thường dùng danh từ thay cho động từ vì trong tiếng Việt không có chia dạng từ như tiếng Anh; dẫn tới dùng 'mitigation' nơi phải dùng 'mitigate'.

mitigation for climate changemitigation of climate change

Lỗi giới từ do dịch trực tiếp từ 'cho'/'về' trong tiếng Việt; collocation đúng là 'mitigation of' hoặc 'climate change mitigation'.

Nói sao cho lên band

5reduce6lessen7+mitigation

Đồng nghĩa

alleviationnhấn mạnh giảm bớt mức độ khó chịu hoặc tác hại, không nhất thiết loại bỏ nguyên nhân

Dễ nhầm

adaptationmitigation là giảm nguyên nhân; adaptation là điều chỉnh để thích nghi với hậu quả

Mitigation focuses on reducing emissions, while adaptation prepares communities for impacts.

Mẹo nhớ & gốc từ

Danh từ đuôi -tion thường là danh từ trừu tượng; khi nói khái niệm chung thường không cần mạo từ, khi chỉ một biện pháp cụ thể dùng 'a' hoặc 'the'.

MITI‑GA‑TION → GA nhớ 'giảm' (giúp liên tưởng đến giảm thiểu).

Từ gốc Latin 'mitigare' nghĩa là làm nhẹ đi, dùng trong ngữ cảnh giảm tác hại.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ