noun · học thuật

team

/tiːm/TEAM

Band 5-6task2speaking

một nhóm người phối hợp với nhau để thực hiện nhiệm vụ hoặc nghiên cứu cụ thể

a group organized to work together on a task or project

Ví dụ

A multidisciplinary team of researchers conducted the longitudinal study.

Một nhóm liên ngành các nhà nghiên cứu đã tiến hành nghiên cứu theo chiều dọc.

The project team met weekly to discuss methodology.

Nhóm dự án họp hàng tuần để thảo luận về phương pháp luận.

He joined the research team as a data analyst.

Anh ấy gia nhập nhóm nghiên cứu với vai trò nhà phân tích dữ liệu.

Câu mẫu band 8

A multidisciplinary team collaborated to synthesise the findings and produce policy recommendations.

Cụm hay đi cùng

  • research teamnhóm nghiên cứu
  • project teamnhóm dự án
  • team membersthành viên nhóm

Họ từ

team noun / verbteammate nounteamwork nounteam up phrasal verb

Lỗi thường gặp

The team are analysing the data.The team is analysing the data.

Người Việt quen chia động từ theo ý nhóm thành nhiều người (dựa trên nghĩa), dẫn tới dùng 'are'. Trong văn viết học thuật, 'team' thường được coi là danh từ tập thể và đi với động từ số ít.

He was selected to play for team university.He was selected to play for the university team.

Người Việt hay bỏ mạo từ do tiếng Việt không dùng 'the/a', nên thiếu 'the' trước cụm danh từ xác định.

Nói sao cho lên band

5group6staff7+team

Đồng nghĩa

groupgroup là từ tổng quát hơn; team nhấn mạnh sự phối hợp và mục tiêu chung

committeecommittee thường có tính chính thức và thảo luận/ra quyết định, không nhất thiết làm việc chung như team

Dễ nhầm

groupgroup có thể đơn giản chỉ là tập hợp người; team nhấn mạnh cấu trúc, vai trò và mục tiêu phối hợp rõ ràng hơn

The research group included several independent scholars, but only a subset formed an effective team.

Mẹo nhớ & gốc từ

Trong văn phong học thuật, 'team' thường được coi là danh từ tập thể và thường đi với động từ ở ngôi số ít (the team is), đặc biệt trong British English khi nhấn tính đơn vị.

team = các thành viên 'tập' làm một việc ⇒ TEAM

từ cổ tiếng Anh trung đại 'tem' liên quan tới 'tether' nghĩa là buộc lại — dần thành ý 'nhóm hợp tác'

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sublist 9

Học từ này cùng bộ