noun phrase · trung tính

teaching methods

/ˈtiːtʃɪŋ ˈmɛθədz/TEA·ching METH·ods

Band 5-6speakingtask2

Các cách hoặc phương pháp giáo viên sử dụng để dạy (ví dụ: thuyết trình, thảo luận nhóm, thực hành).

The approaches and techniques teachers use to deliver lessons, such as lectures, group work or demonstrations.

Ví dụ

Modern teaching methods often include more student-centred activities than traditional lectures.

Các phương pháp dạy hiện đại thường bao gồm nhiều hoạt động lấy người học làm trung tâm hơn so với giảng bài truyền thống.

The school adopted interactive teaching methods to increase participation.

Trường đã áp dụng phương pháp dạy tương tác để tăng tính tham gia.

Teachers should change their teaching methods depending on students' needs.

Giáo viên nên thay đổi phương pháp dạy theo nhu cầu của học sinh.

Câu mẫu band 8

Adopting a mix of collaborative and inquiry-based teaching methods can dramatically increase students' engagement and critical thinking.

Cụm hay đi cùng

  • innovative teaching methodsphương pháp dạy tiên tiến
  • change teaching methodsthay đổi phương pháp dạy
  • adopt new teaching methodsáp dụng phương pháp dạy mới

Họ từ

teach verbteacher nounmethod noun

Lỗi thường gặp

method of teaching (using odd word order)teaching methods

Người Việt hay lắp từ theo tiếng Việt 'phương pháp dạy' = 'method of teaching' (vẫn đúng), nhưng trong IELTS 'teaching methods' là collocation tự nhiên hơn và ngắn gọn.

teach methodteaching methods

Dịch sát 'dạy phương pháp' dẫn tới trật từ; cần dùng danh từ + danh từ hoặc dạng '-ing' như 'teaching methods'.

Nói sao cho lên band

5method of teaching6teaching approach7+teaching methods

Đồng nghĩa

instructional methodsthường trang trọng hơn, dùng trong ngữ cảnh chính thức/giáo dục chuyên môn

Dễ nhầm

learning methodslearning methods tập trung vào cách học của học sinh; teaching methods là cách dạy của giáo viên.

Different students prefer different learning methods, such as visual or auditory techniques.

Mẹo nhớ & gốc từ

TEACH (dạy) + METHOD (phương pháp) → các cách dạy.

teach (dạy) + method (phương pháp) → 'các phương pháp dạy'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ