noun phrase · học thuật

standardized testing

UK/ˌstændəˈdaɪzd ˈtɛstɪŋ/US/ˌstændərˈdaɪzd ˈtɛstɪŋ/stan·DAR·dized TEST·ing

Band 6-7speakingtask2

hệ thống bài kiểm tra thiết kế giống nhau cho mọi học sinh, dùng để so sánh kết quả giữa các trường hoặc khu vực

a system of exams made to be the same for all students so results can be compared across schools or regions

Ví dụ

Many governments use standardized testing to monitor national education standards.

Nhiều chính phủ sử dụng các bài kiểm tra chuẩn hóa để giám sát trình độ giáo dục quốc gia.

Critics argue that standardized testing narrows the curriculum.

Các nhà phê bình cho rằng kiểm tra chuẩn hóa làm hẹp chương trình học.

Teachers often feel pressured when their pay is linked to standardized testing results.

Giáo viên thường cảm thấy áp lực khi lương thưởng liên quan đến kết quả kiểm tra chuẩn hóa.

Câu mẫu band 8

While standardized testing provides comparable data across regions, it can distort classroom priorities and marginalise creative subjects.

Cụm hay đi cùng

  • high-stakes standardized testingkiểm tra chuẩn hóa có hậu quả lớn (ví dụ ảnh hưởng đến xét tốt nghiệp hoặc chấm dứt hợp đồng)
  • standardized testing resultskết quả kiểm tra chuẩn hóa

Họ từ

standardize verbstandardized adjectivetest noun

Lỗi thường gặp

standard testingstandardized testing

người Việt thường dịch sát 'chuẩn' và 'test' nên bỏ mất đuôi -ized; điều này làm mất chức năng từ tính từ chỉ quá trình chuẩn hóa

standardized teststandardized testing

nhiều học viên dùng danh từ số ít thay cho danh từ chỉ quá trình; trong một số ngữ cảnh người ta muốn nhấn vào quá trình đánh giá (testing) chứ không phải vào một bài thi đơn lẻ

Nói sao cho lên band

5standard test6standardized test7+standardized testing

Đồng nghĩa

standardized examsnhấn mạnh đến các bài thi cụ thể hơn là quy trình đo lường tổng thể

Dễ nhầm

standardized testsnhấn vào các bài thi cụ thể (số nhiều), còn 'testing' nhấn vào quá trình tổng thể

Some schools publish standardized tests to help students prepare for national exams.

Mẹo nhớ & gốc từ

think 'standard-ized' = làm cho giống nhau → kiểm tra giống nhau

standard (tiêu chuẩn) + -ize (làm thành) + -ed (hình thành tính từ) → testing (quá trình kiểm tra)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ