noun phrase · học thuật

academic integrity

/ˌækəˈdɛmɪk ɪnˈtɛɡrɪti/a·ca·DEM·ic in·TEG·ri·ty

Band 6-7task2speaking

nguyên tắc trung thực trong học thuật: không gian lận, không đạo văn, tôn trọng công bằng trong nghiên cứu và làm bài

the principle of honesty in academic work, including no cheating, plagiarism, and fair conduct in research and assessments

Ví dụ

Universities take breaches of academic integrity very seriously.

Các trường đại học coi trọng việc vi phạm nguyên tắc trung thực học thuật.

Teaching students about academic integrity helps prevent plagiarism.

Dạy sinh viên về nguyên tắc trung thực học thuật giúp ngăn chặn đạo văn.

Clear guidelines on academic integrity are part of good course design.

Hướng dẫn rõ ràng về trung thực học thuật là một phần của thiết kế khóa học tốt.

Câu mẫu band 8

Institutions that embed academic integrity in assessment design reduce incidents of plagiarism and foster genuine learning.

Cụm hay đi cùng

  • promote academic integritythúc đẩy tính trung thực học thuật
  • breach of academic integrityvi phạm tính trung thực học thuật

Họ từ

academic adjectiveintegrity noun

Lỗi thường gặp

academic honestyacademic integrity

người Việt hay dùng 'honesty' như cách dịch trực tiếp 'trung thực', nhưng trong văn phong học thuật 'academic integrity' là thuật ngữ chuẩn hơn, rộng hơn 'honesty'.

integrity academicacademic integrity

dịch từng từ sang tiếng Anh dẫn đến đảo trật tự từ không tự nhiên; thuật ngữ chuẩn là 'academic integrity'.

Nói sao cho lên band

5academic honesty6integrity in study7+academic integrity

Đồng nghĩa

academic honestycụm từ gần nghĩa, 'integrity' nhấn vào cả đạo đức và tính toàn vẹn hơn

Dễ nhầm

academic honesty'honesty' nhấn vào hành vi trung thực đơn lẻ; 'integrity' bao quát hơn, bao gồm tiêu chuẩn và hệ thống giá trị

Maintaining academic honesty is essential when writing essays and reports.

Mẹo nhớ & gốc từ

integrity = toàn vẹn → toàn vẹn trong học thuật = không gian lận

academic (từ Hy Lạp liên quan học thuật) + integrity (Latinh 'tính trọn vẹn')

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giáo dục & học tập

Học từ này cùng bộ