linker (phrase) · trung tính

Taking everything into account

UK/ˈteɪkɪŋ ˈevriˌθɪŋ ˈɪntuː əˈkaʊnt/US/ˈteɪkɪŋ ˈɛvriˌθɪŋ ˈɪntu əˈkaʊnt/tak·ING eve·RY·thing in·TO ac·COUNT

task2speaking

khi xét tất cả các yếu tố cùng nhau; dùng để đưa ra kết luận sau khi cân nhắc nhiều khía cạnh

used to introduce a conclusion after considering all the relevant facts or points

Ví dụ

Taking everything into account, the advantages outweigh the disadvantages.

Khi xét tất cả các yếu tố, ưu điểm lớn hơn nhược điểm.

Taking everything into account, I would not recommend moving the school.

Xét mọi khía cạnh, tôi sẽ không khuyên di dời trường học.

This phrase is useful in Task 2 when you want to give a final balanced opinion.

Cụm này hữu ích trong Task 2 khi bạn muốn đưa ra ý kiến cuối cùng một cách tổng hợp.

Câu mẫu band 8

Taking everything into account, continued investment in early years education appears to offer the best return for long-term social outcomes.

Cụm hay đi cùng

  • Taking everything into account, + clauseTaking everything into account, + mệnh đề
  • taking into account + nountaking into account + danh từ

Họ từ

account noun/verb

Lỗi thường gặp

Taking all things into account, the plan is ok.Taking everything into account, the plan is OK.

Người Việt hay pha hai cụm 'all things considered' và 'taking everything into account' dẫn tới lặp ý; nên dùng một cụm đủ nghĩa.

Taking everything into account we decide that...Taking everything into account, we decide that...

Thiếu dấu phẩy sau cụm dẫn khiến câu khó đọc; nên đặt dấu phẩy để tách cụm dẫn và mệnh đề chính.

Nói sao cho lên band

5all things considered6overall7+Taking everything into account

Đồng nghĩa

all things consideredcụm ngắn hơn nhưng mang cùng chức năng; 'taking everything into account' hơi dài và trang trọng hơn

Dễ nhầm

All things consideredHai cụm gần nhau về nghĩa; 'all things considered' ngắn gọn hơn, 'taking everything into account' trang trọng hơn.

All things considered, the experiment worked well.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ 'take everything into account' = 'nhận mọi thứ vào tài khoản' → xét hết mọi yếu tố.

'Take into account' là cụm quen thuộc; thêm 'everything' nhấn rằng ta xét toàn bộ yếu tố.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 4

Học từ này cùng bộ