phrase · học thuật

Taken together

UK/ˈteɪkən təˈɡɛðə/US/ˈteɪkən təˈɡɛðər/tak·EN·to·GETH·er

task2task1speaking

khi gộp nhiều bằng chứng hoặc điểm lại với nhau để rút ra kết luận chung.

used to combine several points or pieces of evidence and draw an overall conclusion.

Ví dụ

Taken together, the studies point to a strong correlation between diet and mood.

Khi gộp các nghiên cứu lại, chúng cho thấy mối tương quan mạnh giữa chế độ ăn và tâm trạng.

Taken together, the data suggest a need for policy reform.

Tổng hợp lại, dữ liệu cho thấy cần cải cách chính sách.

Taken together, these findings support further investigation.

Tổng hợp lại, những phát hiện này ủng hộ việc điều tra sâu hơn.

Câu mẫu band 8

Taken together, the quantitative and qualitative evidence paints a coherent picture of systemic underinvestment.

Cụm hay đi cùng

  • Taken together, + clauseTổng hợp lại, + mệnh đề
  • When taken together, + clauseKhi xem chung lại, + mệnh đề

Họ từ

take verbtogether adverb

Lỗi thường gặp

Taken together we see that ...Taken together, we see that ...

Học viên VN thường quên dấu phẩy sau cụm mở đầu; trong tiếng Anh, cụm phân từ mở đầu cần dấu phẩy trước mệnh đề chính.

Taken togethers, the results ...Taken together, the results ...

Thêm 's' thừa do dịch sát tiếng Việt; 'together' là trạng từ không chia.

Nói sao cho lên band

5overall6combined7+Taken together

Đồng nghĩa

Taken as a wholecùng chức năng, hơi dài hơn; 'taken together' ngắn gọn hơn.

Dễ nhầm

When taken together'When taken together' nhấn thời điểm/điều kiện hơn; về ý nghĩa gần giống nhưng cấu trúc khác.

When taken together, these factors explain the trend.

Mẹo nhớ & gốc từ

Gợi nhớ: 'Taken' (được lấy) + 'together' (cùng nhau) = tổng hợp lại.

Cụm bắt nguồn từ ý 'take' (lấy) + 'together' (cùng nhau) — dùng để nói khi ghép nhiều ý thành một kết luận.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 2

Học từ này cùng bộ