phrasal verb · trung tính

take to heart

UK/teɪk tə hɑːt/US/teɪk tə hɑrt/take·to·HEART

speakingtask2

để tâm (thường là bị ảnh hưởng tình cảm bởi lời phê bình hoặc lời khuyên)

to be emotionally affected by something such as criticism or advice

Ví dụ

Don't take the negative comments to heart; they are not a fair reflection of your work.

Đừng để những bình luận tiêu cực ảnh hưởng đến bạn quá; chúng không phản ánh công việc của bạn một cách công bằng.

She took his advice to heart and worked harder.

Cô ấy tiếp thu lời khuyên của anh ấy và làm việc chăm chỉ hơn.

We should take to heart the lessons learned from last year's failures.

Chúng ta nên ghi nhớ những bài học rút ra từ thất bại năm ngoái.

Câu mẫu band 8

Policymakers should take public feedback to heart when designing effective interventions.

Cụm hay đi cùng

  • take criticism to heartbị ảnh hưởng bởi lời phê bình
  • take advice to hearttiếp thu lời khuyên một cách nghiêm túc

Họ từ

heart (n) nountake to heart (phr. v) verb

Lỗi thường gặp

take hearttake to heart

Người Việt hay thiếu 'to' do dịch nhầm với 'có can đảm' (take heart = lấy lại can đảm). 'take to heart' mới có nghĩa 'để tâm'.

take to heartedtook to heart / take to heart

Có lỗi thêm -ed do cố gắng chia thì theo tiếng Việt; cấu trúc đúng ở quá khứ là 'took to heart'.

Nói sao cho lên band

5be affected by6internalize7+take to heart

Đồng nghĩa

internalizechủ yếu mang nghĩa tiếp thu, có thể không hoàn toàn là cảm xúc

be affected bymô tả trạng thái chung hơn

Dễ nhầm

take heart'take heart' nghĩa là 'cố gắng, lấy lại can đảm'; 'take to heart' nghĩa là 'để tâm', hai cụm dễ nhầm do giống nhau về hình thức.

I took her criticism to heart and made major changes to my proposal.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hãy tưởng tượng lời nói rơi thẳng vào 'heart' của bạn — take to heart.

'heart' biểu tượng cho cảm xúc; 'take to heart' nghĩa là nhận lấy vào lòng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ take … · phần 2

Học từ này cùng bộ