phrasal verb · trung tính

take on

UK/teɪk ˈɒn/US/teɪk ˈɑːn/TAKE·on

speakingtask2

1) Nhận trách nhiệm hoặc nhiệm vụ. 2) Thuê người làm/tiếp nhận ai đó vào làm. 3) Đấu tranh/đương đầu với ai hoặc điều gì (to take someone on).

1) To accept responsibility or a task. 2) To employ someone. 3) To confront or compete with someone or something.

Ví dụ

She decided to take on the role of project manager.

Cô ấy quyết định nhận vai trò quản lý dự án.

The company is taking on five new employees this month.

Công ty đang tuyển thêm năm nhân viên trong tháng này.

He took the champion on and surprisingly won the match.

Anh ấy thách đấu nhà vô địch và bất ngờ giành chiến thắng.

Câu mẫu band 8

When workload increased, she willingly took on additional responsibilities and effectively delegated tasks to keep the project on schedule.

Cụm hay đi cùng

  • take on responsibilitynhận trách nhiệm
  • take on staff/employeestuyển dụng nhân viên
  • take someone onthách đấu ai đó

Họ từ

take on phrasal verbtakeover noun (khi nói về tiếp quản)

Lỗi thường gặp

I will take the job.I will take on the job. / I will accept the job.

Người Việt thường bỏ giới từ 'on' vì thói quen dịch trực tiếp 'nhận công việc' -> 'take the job', nhưng 'take on' nhấn trách nhiệm.

The company takes on many people every year (used in past with 'take').The company takes on many people every year. / The company took on many people last year.

Lỗi thì và chia động từ do bỏ -s với chủ ngữ số ít (common with Vietnamese speakers unfamiliar with subject-verb agreement).

Nói sao cho lên band

5accept6hire7+take on

Đồng nghĩa

acceptchấp nhận nhiệm vụ, chung chung.

hirenhấn mạnh nghĩa tuyển dụng, gần với 'take on' ở mảng tuyển dụng.

Dễ nhầm

take overtiếp quản hoàn toàn (công ty, quyền lực), mạnh hơn 'take on'.

When the CEO resigned, the deputy took over the company.

acceptchỉ chấp nhận chung chung, không có sắc thái 'tuyển dụng' hay 'đương đầu'.

I cannot accept the invitation if it means I have to take on extra work.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nhớ hình ảnh 'mang lên vai' (on) một gánh nặng: take on = nhận trách nhiệm.

'Take' + 'on' là kết hợp chỉ hành động nhận lấy (lên vai), dùng từ thời Trung Anh và tồn tại đến nay với nhiều nghĩa.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ take …

Học từ này cùng bộ