phrasal verb · trung tính

take sides

/teɪk saɪdz/take·SIDES

speakingtask2

ủng hộ một phía trong một tranh luận hoặc tranh chấp

to support one person or opinion in an argument or disagreement

Ví dụ

When the two students argued, the teacher refused to take sides.

Khi hai học sinh tranh cãi, cô giáo từ chối đứng về phe nào.

In debates it's important not to take sides before hearing the evidence.

Trong các cuộc tranh luận, việc không vội đứng về phe nào trước khi nghe bằng chứng là điều quan trọng.

People often take sides based on emotion rather than facts.

Mọi người thường đứng về phe nào đó theo cảm xúc hơn là theo sự thật.

Câu mẫu band 8

As a moderator I deliberately avoid taking sides so the discussion stays fair and evidence-based.

Cụm hay đi cùng

  • take sides with someoneủng hộ ai đó
  • refuse to take sidestừ chối ủng hộ phe nào

Họ từ

take (v) verbsides (n) noun (pl.)

Lỗi thường gặp

take a sidetake sides

Người Việt thường dịch trực tiếp 'chọn một bên' nên viết 'take a side'. Trong tiếng Anh idiomatic phải là 'take sides' (không có a) khi nói chung về việc ủng hộ một phía.

take side withtake sides with

Thiếu 's' vì tiếng Việt không chia số nhiều cho danh từ giống cách dùng tiếng Anh; collocation đúng là 'take sides with someone'.

Nói sao cho lên band

5support6side with7+take sides

Đồng nghĩa

side withthường dùng khi nói rõ người được ủng hộ (side with someone)

supporttừ trung tính hơn, kém idiomatic so với take sides

Dễ nhầm

supportsupport là từ trung tính, còn take sides nhấn mạnh việc chọn phe trong một tranh luận

As a teacher I try not to take sides when students argue.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình dung hai bên (sides) và bạn 'take' đứng về một bên.

take (có nghĩa nắm lấy) + sides (phía); diễn tiến thành thành ngữ 'take sides' để chỉ việc chọn phe.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ take … · phần 2

Học từ này cùng bộ