phrasal verb · đời thường

take aside

/teɪk əˈsaɪd/TAKE A·SIDE

speaking

kéo ai ra một bên để nói chuyện riêng

to pull someone away from others to speak privately

Ví dụ

The teacher took me aside after class to discuss my grades.

Giáo viên kéo tôi ra một bên sau giờ để nói về điểm số.

He was taken aside by the manager for a short chat.

Anh ấy bị trưởng bộ phận gọi ra một bên để nói chuyện ngắn.

Could I take you aside for a moment? I need to ask something personal.

Tôi có thể kéo bạn ra một bên một lát được không? Tôi cần hỏi chuyện riêng.

Câu mẫu band 8

After noticing the error, the supervisor took the intern aside and offered constructive feedback privately.

Cụm hay đi cùng

  • take someone aside to explainkéo ai ra một bên để giải thích
  • be taken aside by the managerđược trưởng bộ phận gọi ra một bên

Họ từ

take aside, took aside, taking aside verb

Lỗi thường gặp

He took aside meHe took me aside

Người Việt có xu hướng dịch nguyên văn từ tiếng Việt 'kéo tôi ra một bên' dẫn tới đặt tân ngữ sai vị trí; trong phrasal verb dạng động từ + particle tân ngữ ngắn thường đứng giữa động từ và particle: 'took me aside'.

Can I take you aside for a minute?Can I take you aside for a minute?

Câu này đúng nhưng người Việt thường thay 'take aside' bằng 'talk to you privately'—không sai nhưng kém cô đọng trong hội thoại.

Nói sao cho lên band

5tell6pull aside7+take aside

Đồng nghĩa

pull asidetương tự, 'pull aside' nhấn mạnh hành động kéo về mặt vật lý

call asidechính thức hơn, thường dùng trong bối cảnh quản lý

Dễ nhầm

pull asiderất giống 'take aside' nhưng thường nhấn mạnh hành động vật lý kéo về một bên

She pulled him aside to warn him quietly.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh 'TAKE A·SIDE' là kéo ai đó 'sang một bên' (aside = a side).

phrasal verb từ 'take' + 'aside' (bên lề), dùng lâu trong tiếng Anh giao tiếp

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ take … · phần 2

Học từ này cùng bộ