verb phrase · đời thường

sync your contacts

UK/sɪŋk jɔː kɒnˈtækts/US/sɪŋk jʊr ˈkɑn.tækts/SYNC your KON·tacts

Band 5-6speakingtask2

đồng bộ danh bạ (giữa điện thoại, email, tài khoản để cập nhật cùng dữ liệu)

to make sure your contact list is updated and identical across devices or accounts

Ví dụ

I sync my contacts with the cloud so I don't lose phone numbers.

Tôi đồng bộ danh bạ với đám mây để không mất số điện thoại.

After switching phones, he synced his contacts and messages.

Sau khi đổi điện thoại, anh ấy đồng bộ danh bạ và tin nhắn.

Make sure to sync your contacts before resetting the device.

Hãy đồng bộ danh bạ trước khi khôi phục thiết bị.

Câu mẫu band 8

I always sync my contacts across devices so that any change on one device appears everywhere.

Cụm hay đi cùng

  • sync your contactsđồng bộ danh bạ

Họ từ

sync verb / nounsynchronise/synchronize verb

Lỗi thường gặp

synchronize phonebooksync your contacts

Người Việt hay dùng 'phonebook' trực dịch từ 'sổ điện thoại' nhưng 'contacts' phổ biến hơn trên thiết bị hiện đại.

sync with contactssync your contacts

Cấu trúc 'sync with' cần bổ sung đối tượng rõ ràng (ví dụ 'sync with the cloud'); 'sync your contacts' là collocation tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5synchronize phonebook6sync with contacts7+sync your contacts

Đồng nghĩa

synchronise contactstừ đồng nghĩa trang trọng hơn (British: synchronise)

Dễ nhầm

back up contactssao lưu danh bạ (lưu bản sao) — gần nghĩa nhưng khác mục đích

Before resetting my phone I backed up my contacts to Google Drive.

Mẹo nhớ & gốc từ

Sync ≈ 'sinh-c' nhớ như 'đồng bộ' mọi thứ cùng lúc; contacts = danh bạ → sync your contacts.

sync là rút gọn của synchronize (đồng bộ hoá), contacts là danh sách liên lạc.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ