noun · học thuật

species

UK/ˈspiːʃiːz/US/ˈspiːʃiz/SPEE·cies

Band 5-6speakingtask2

loài; nhóm sinh vật có thể giao phối và sinh sản con giống nhau

a group of living organisms that can breed with one another

Ví dụ

Several species of frog have vanished from the wetlands.

Một vài loài ếch đã biến mất khỏi vùng đất ngập nước.

New species are still being discovered in tropical forests.

Những loài mới vẫn được phát hiện trong rừng nhiệt đới.

Protecting a habitat helps many species, not just one.

Bảo vệ môi trường sống giúp nhiều loài, không chỉ một loài.

Câu mẫu band 8

Conservation plans must consider ecosystem interactions between species, not just isolated populations.

Cụm hay đi cùng

  • endangered speciesnhững loài có nguy cơ tuyệt chủng
  • native speciesloài bản địa
  • invasive speciesloài xâm lấn

Họ từ

species noun

Lỗi thường gặp

speciesesspecies

Người Việt thường thêm -es khi nghĩ đến dạng số nhiều; 'species' là dạng giống nhau cho số ít và nhiều, không thêm es.

many species ismany species are

Người Việt thường quên chia động từ theo danh từ số nhiều; 'species' dù không thay đổi hình thức nhưng vẫn đi với động từ số nhiều khi nghĩa số nhiều.

Nói sao cho lên band

5animals6kinds7+species

Đồng nghĩa

typetừ chung chung hơn, ít chính xác trong ngữ cảnh khoa học

Dễ nhầm

kindtừ phổ thông, không chính xác về mặt khoa học; 'species' ngữ cảnh học thuật hơn

There are many different kinds of fruit in the market.

Mẹo nhớ & gốc từ

SPEE·cies → 'SPEE' giống speed nhớ nhanh: 'loài' là nhóm riêng biệt.

Từ Latin species 'hình dạng, loại' — dùng trong sinh học từ lâu.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ