collocation · trung tính

stream videos

UK/striːm ˈvɪd.i.əʊz/US/striːm ˈvɪd.i.oʊz/STREAM VID·e·os

Band 4-5speakingtask2

xem video trực tuyến ngay khi tải (không lưu hẳn xuống thiết bị)

to watch video content directly from the internet without downloading it first

Ví dụ

I often stream videos on my phone during the commute.

Tôi thường xem video trực tuyến trên điện thoại khi đi lại.

Streaming videos uses a lot of data if you have a limited plan.

Xem video trực tuyến tiêu tốn nhiều dữ liệu nếu gói cước của bạn có giới hạn.

Many learners stream lecture videos to revise topics quickly.

Nhiều người học xem video bài giảng trực tuyến để ôn lại các chủ đề nhanh.

Câu mẫu band 8

Many students prefer to stream videos of lectures because they can pause and replay difficult sections.

Cụm hay đi cùng

  • stream videos onlinexem video trực tuyến
  • live streamphát trực tiếp

Họ từ

stream verbstreaming noun

Lỗi thường gặp

streaming videostream videos

Người Việt hay dùng -ing sai chỗ; 'stream videos' (động từ) hợp khi nói hành động chung; 'streaming video' là danh từ hay tính từ.

watch video onlinestream videos

'watch online' không sai nhưng trong ngữ cảnh kỹ thuật 'stream' là từ chính xác hơn; người Việt thường dùng 'watch' do dịch trực tiếp.

Nói sao cho lên band

5watch online6play videos online7+stream videos

Đồng nghĩa

watch online'watch online' chia sẻ ý nghĩa nhưng 'stream' khái quát hành vi liên tục từ server

Dễ nhầm

watch online'watch online' và 'stream videos' gần nghĩa; 'stream' thường nhấn vào quá trình truyền dữ liệu

I usually stream videos rather than download them to save space.

Mẹo nhớ & gốc từ

stream = chảy → hình dung video chảy tới màn hình của bạn (không tải về).

'stream' trong công nghệ dùng hình ảnh 'dòng chảy' dữ liệu, từ tiếng Anh phổ thông.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ