verb · học thuật

stabilize

UK/ˈsteɪbəlaɪz/US/ˈsteɪbəˌlaɪz/STA·bi·lize

task1

trở nên hoặc làm cho trở nên ổn định sau biến động

to become or make something steady and less likely to change

Ví dụ

Inflation stabilized after the central bank's measures.

Lạm phát ổn định sau các biện pháp của ngân hàng trung ương.

Oil prices stabilized at around $60 per barrel.

Giá dầu ổn định ở khoảng 60 đô la mỗi thùng.

The market stabilized following government intervention.

Thị trường ổn định sau can thiệp của chính phủ.

Câu mẫu band 8

Following government intervention, housing prices gradually stabilized at a level accessible to middle-income buyers.

Cụm hay đi cùng

  • stabilize atổn định ở
  • stabilize aroundổn định quanh
  • help stabilizegiúp ổn định

Họ từ

stabilize verbstabilization nounstable adjective

Lỗi thường gặp

stabilized to 5%stabilized at 5%

Người Việt hay dùng 'to' khi nghĩ 'đến một mức', nhưng với 'stabilize' chuẩn là 'stabilize at' để chỉ mức cụ thể.

became stabilizebecame stable

'Stabilize' là động từ, không dùng ngay sau 'became' (cần tính từ 'stable'). Cấu trúc đúng là 'became stable'.

Nói sao cho lên band

5become steady6level off7+stabilize

Đồng nghĩa

settlethường nhẹ nhàng hơn, chỉ kết thúc biến động

become stablemô tả trạng thái hơn là hành động

Dễ nhầm

level off'Level off' nhấn mạnh xu hướng dừng tăng/giảm; 'stabilize' có thể ngụ ý đạt trạng thái ổn định lâu dài.

After a sharp rise, the temperature levelled off over the next week.

Mẹo nhớ & gốc từ

Động từ 'stabilize' thường đi với giới từ 'at' để chỉ mức: 'stabilize at 5%'. Danh từ tương ứng là 'stabilization'.

STA + BILIZE → 'stay' + 'bile' nhớ là 'stay stable' → stabilize = làm ổn định.

Từ Latin 'stable' (ổn định) + hậu tố -ize tạo động từ 'làm cho ổn định'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đỉnh & đáy

Học từ này cùng bộ