verb / noun · trung tính

dip

/dɪp/DIP

task1

giảm nhẹ/nhỏ trong thời gian ngắn; một sự sụt giảm nhỏ

a small or temporary decrease

Ví dụ

Profits dipped slightly in June but recovered in July.

Lợi nhuận giảm nhẹ vào tháng Sáu nhưng hồi phục vào tháng Bảy.

There was a dip in temperatures during the night.

Có một sự giảm nhiệt vào ban đêm.

The line shows a small dip around March.

Đường biểu diễn cho thấy một cú giảm nhỏ vào khoảng tháng Ba.

Câu mẫu band 8

After a period of stability, there was a slight dip in enrollments in 2016, followed by recovery.

Cụm hay đi cùng

  • dip slightly / dip bygiảm nhẹ / giảm khoảng (một lượng)
  • a slight dip inmột sự giảm nhẹ trong

Họ từ

dip verbdip noundipped verb (past)

Lỗi thường gặp

dip downdip

Người Việt hay thêm 'down' thừa, 'dip' đã mang nghĩa giảm; 'dip down' lặp ý.

a little dipeda small dip / dipped slightly

Lỗi sai về chữ và trật tự từ: cần dùng danh từ 'dip' hoặc động từ 'dipped', không ghi 'a little diped'.

Nói sao cho lên band

5fall6drop slightly7+dip

Đồng nghĩa

drop slightlymô tả tương tự nhưng 'dip' ngắn hạn hơn

fall a littledạng nói thông dụng, ít trang trọng hơn 'dip' trong writing

Dễ nhầm

dropcũng là giảm nhưng 'drop' có thể mạnh hơn hoặc trung tính hơn tùy ngữ cảnh

Sales dropped by 5% last quarter.

Mẹo nhớ & gốc từ

Hình ảnh cái muỗng nhúng xuống (dip) để nhớ là giảm nhẹ, tạm thời.

Từ 'dip' có nguồn gốc mô tả hành động nhúng xuống rồi mở rộng thành giảm nhẹ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đỉnh & đáy

Học từ này cùng bộ