noun · trung tính

spice

/spaɪs/SPICE

Band 4-5speakingtask2

gia vị, thường là các hạt, bột dùng để tạo mùi hoặc vị (ví dụ: tiêu, quế, ớt)

A substance (often dried seeds, berries, bark or roots) used to flavour food; also used collectively for spicy ingredients.

Ví dụ

Add a pinch of spice to bring out the flavour.

Thêm một chút gia vị để làm bật hương vị.

Cinnamon and nutmeg are warm spices.

Quế và nhục đậu khấu là những gia vị mang vị ấm.

She buys whole spices and grinds them fresh.

Cô ấy mua gia vị nguyên cây và xay tươi.

Câu mẫu band 8

I prefer to use whole spices and toast them briefly to release more aroma before grinding.

Cụm hay đi cùng

  • ground spicegia vị xay
  • add spicethêm gia vị/cay
  • a pinch of spicemột nhúm gia vị

Họ từ

spice nspicy adjspiced adj

Lỗi thường gặp

This food is very spice.This food is very spicy.

Người Việt hay dùng danh từ 'spice' thay cho tính từ 'spicy' khi mô tả độ cay/đậm vị.

Add some spices to taste.Add some spice to taste.

Câu đúng có thể là 'spice' ở dạng không đếm khi nói chung; nhưng 'some spices' cũng đúng nếu chỉ nhiều loại. Lỗi phổ biến là dịch trực tiếp từ 'gia vị' mà không chú ý số lượng.

Nói sao cho lên band

5pepper6seasoning7+spice

Đồng nghĩa

seasoningseasoning bao gồm muối, sốt, gia vị; spice thường là các loại thảo mộc/hạt được dùng để tạo vị.

Dễ nhầm

seasoningseasoning bao gồm mọi thứ dùng để nêm (muối, nước sốt, gia vị); spice thường chỉ các loại gia vị khô như tiêu, quế.

She added seasoning—salt and pepper—to finish the dish.

Mẹo nhớ & gốc từ

spice là danh từ; khi mô tả tính chất 'cay' phải dùng 'spicy' (tính từ). 'Spice' có thể đếm được (a spice) hoặc không đếm khi nói chung.

SPICE → SP (spicy = cay) + ICE (nhớ vị) → gia vị tạo vị cay/nồng.

Từ 'spice' bắt nguồn từ tiếng Latin 'species' qua tiếng Pháp cổ, nghĩa ban đầu là 'loại hàng hóa'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ