collocation · trung tính

spam folder

UK/spæm ˈfɒl.dər/US/spæm ˈfɑːl.dɚ/SPAM FOL·der

Band 6-7speakingtask2

thư mục chứa thư rác trong hộp thư điện tử

the folder in an email account where unwanted or unsolicited messages are automatically placed

Ví dụ

Check your spam folder if you didn't receive the confirmation email.

Kiểm tra thư mục rác nếu bạn không nhận được email xác nhận.

Some important messages end up in the spam folder by mistake.

Một số thông điệp quan trọng bị vào thư mục rác nhầm lẫn.

The newsletter was flagged as promotional and sent to the spam folder.

Bản tin bị đánh dấu là quảng cáo và chuyển vào thư mục rác.

Câu mẫu band 8

After missing the appointment details, I realised the organiser's email had been incorrectly routed to my spam folder.

Cụm hay đi cùng

  • check the spam folderkiểm tra thư mục rác
  • move to the spam folderchuyển vào thư mục rác

Họ từ

spam noun/verbjunk mail noun

Lỗi thường gặp

spam boxspam folder

Người Việt thường dịch 'thùng thư rác' thành 'spam box', nhưng 'spam folder' hoặc 'junk mail folder' là cách nói phổ biến hơn.

trash folderspam folder

Người Việt dễ nhầm 'spam' và 'trash' (thùng rác). 'Trash' là thư đã bị xóa; 'spam' là thư rác được tự động lọc.

Nói sao cho lên band

5junk mail6spam box7+spam folder

Đồng nghĩa

junk mail'junk mail' thường dùng để chỉ email rác; 'spam folder' là vị trí lưu trữ chúng

Dễ nhầm

trash folder'Trash' là thư đã bị bạn xóa; 'spam' là thư rác mà hệ thống tự lọc. Cả hai nằm ở vị trí khác nhau trong email.

I accidentally deleted the message and later found it in the trash folder.

Mẹo nhớ & gốc từ

Spam = rác; tưởng tượng thư mục như thùng chứa thư rác.

'Spam' vốn là tên một loại thực phẩm đóng hộp rồi được dùng chuyển nghĩa chỉ thư rác trên mạng; 'folder' nghĩa là thư mục.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ