noun / verb · trung tính

slice

/slaɪs/SLICE

Band 5-6speakingtask1task2

một miếng mỏng (dạng lát) / thái thành lát

a thin piece cut from something (noun); to cut into thin pieces (verb)

Ví dụ

She gave me a thin slice of cucumber for my sandwich.

Cô ấy đưa tôi một lát dưa chuột mỏng để kẹp vào bánh mì.

Please slice the tomatoes for the salad.

Làm ơn thái cà chua thành lát để trộn salad.

He ate a slice of bread with jam.

Anh ấy ăn một lát bánh mì với mứt.

Câu mẫu band 8

For the platter, the chef meticulously sliced the smoked salmon paper‑thin so each piece melted on the tongue.

Cụm hay đi cùng

  • a thin slice ofmột lát mỏng của
  • slice bread / slice the breadthái bánh mì thành lát
  • sliced tomatoes / sliced cheesecà chua/thịt/pho-mát thái lát

Họ từ

slice nounslice verbsliced adjective / past participleslices noun (plural)

Lỗi thường gặp

I sliced the bread into two parts.I sliced the bread into two pieces.

Người Việt thường dịch word‑by‑word 'hai phần' → 'two parts', nhưng với bánh mì nên dùng 'pieces' hoặc 'slices'. 'Two parts' nghe vững hơn cho vật to chia làm hai phần lớn.

Please slice the tomato thin.Please slice the tomato thinly.

Người Việt hay quên chuyển tính từ thành trạng từ khi bổ nghĩa cho động từ: 'thin' (adj) → 'thinly' (adv).

He cut a slice of cake.He cut a piece of cake / He sliced the cake.

Dùng 'cut a slice' là lồng hai động tác; chọn 'cut a piece' hoặc 'slice' cho tự nhiên.

Nói sao cho lên band

5cut6thinly cut7+slice

Đồng nghĩa

cutchung chung cho hành động cắt; không nhấn vào dạng mỏng, đều như 'slice'

piecemột mẩu/chút; không nhất thiết là lát mỏng

Dễ nhầm

cutchỉ hành động cắt nói chung; có thể dày/không đều; 'slice' nhấn vào lát mỏng và đều

She cut the cake into irregular pieces for the children.

Mẹo nhớ & gốc từ

slice là danh từ đếm được (a slice, two slices). Khi làm trạng từ cho động từ cần dùng 'thinly' thay vì 'thin'.

Slice = Lát (cùng chữ S-L-I-C-E nhớ 'Lát' nhanh)

Từ tiếng Anh cổ 'slician' liên quan tới hành động cắt; nghĩa hiện đại ổn định từ thời Trung Anh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ