verb · trung tính

simmer

UK/ˈsɪm.ər/US/ˈsɪm.ɚ/SIM·mer

Band 5-6task2speaking

ninh/sôi lăn tăn ở lửa nhỏ; nấu nhỏ lửa cho đến khi chín mềm

to cook gently in liquid at a low temperature so that small bubbles form.

Ví dụ

Let the soup simmer for twenty minutes.

Hãy ninh canh nhỏ lửa trong hai mươi phút.

Simmer the sauce until it thickens.

Hầm sốt trên lửa nhỏ cho đến khi sánh lại.

After adding the herbs, reduce the heat and let it simmer.

Sau khi cho gia vị, hạ lửa và để ninh nhỏ lửa.

Câu mẫu band 8

To develop a deeper flavour, let the broth simmer gently for at least an hour rather than rushing the process.

Cụm hay đi cùng

  • simmer gentlyninh nhỏ lửa nhẹ nhàng
  • simmer for 20 minutesninh trong 20 phút

Họ từ

simmer verb / nounsimmering noun / adjective

Lỗi thường gặp

Bring the soup to simmer.Bring the soup to a simmer.

Người Việt thường quên mạo từ 'a' trong cụm 'a simmer'. Tiếng Việt không có mạo từ nên dễ bỏ.

Nói sao cho lên band

5cook slowly6stew7+simmer

Đồng nghĩa

stewnấu kỹ trong nhiều nước trong thời gian dài; 'simmer' nhẹ hơn, ngắn hơn

Dễ nhầm

stewnấu hầm lâu với nhiều nước; kết cấu món thường mềm và đậm đà

Let the meat stew slowly until it becomes tender.

Mẹo nhớ & gốc từ

SIMMER → 'sim' nghe như 'sìm' nhỏ, tưởng tượng nồi sôi lăn tăn.

Từ 'simmer' có nguồn gốc từ tiếng Anh cổ, liên quan tới việc sôi lăn tăn nhẹ.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ