noun · học thuật

serf

UK/sɜːf/US/sɜːrf/

Band 6-7task2task1speaking

(danh từ gốc) tá điền, nông nô; với hậu tố -dom tạo 'serfdom' nghĩa chế độ nông nô

Base noun meaning a peasant tied to the land; the -dom noun 'serfdom' denotes the system where serfs are bound to a lord's land

Ví dụ

Serfs in medieval Europe had limited freedom and obligations to their lords.

Nông nô ở châu Âu thời trung cổ có tự do hạn chế và phải phục vụ địa chủ.

Historical essays sometimes analyse how serfdom affected social mobility.

Các bài luận lịch sử đôi khi phân tích cách chế độ nông nô ảnh hưởng đến tính động xã hội.

If asked in Task 2 about inequality, you could mention how serfdom restricted people's choices.

Nếu đề Task 2 về bất bình đẳng, bạn có thể nhắc chế độ nông nô đã hạn chế lựa chọn của con người.

Câu mẫu band 8

The abolition of serfdom transformed rural economies and paved the way for labour mobility.

Cụm hay đi cùng

  • abolish serfdombãi bỏ chế độ nông nô
  • rise of serfdomsự trỗi dậy của chế độ nông nô

Họ từ

serf (n) nounserfdom (n) noun

Lỗi thường gặp

serfdom → dịch máy thành 'serfdom' trong tiếng Việt hoặc dùng 'serf' để nói về chế độchế độ nông nô

Người Việt hay giữ nguyên từ Anh cho thuật ngữ lịch sử; nên dịch đầy đủ 'chế độ nông nô' trong bài viết tiếng Việt.

Nói sao cho lên band

5peasant6peasantry7+serfdom

Đồng nghĩa

peasantrychỉ tập thể nông dân; 'serfdom' nhấn hệ thống pháp lý/trạng thái ràng buộc

Dễ nhầm

peasantrychỉ tầng lớp nông dân; khác với 'serfdom' là nhấn hệ thống ràng buộc xã hội

The peasantry struggled under heavy taxes throughout the century.

Mẹo nhớ & gốc từ

Serf → serfdom: thêm -dom để chỉ chế độ của serf

'Serf' từ Latin servus (nô lệ); '-dom' chỉ trạng thái hoặc hệ thống

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -dom

Học từ này cùng bộ