collocation · đời thường
scroll through your feed
UK/skrəʊl θruː jɔː feɪd/US/skroʊl θru jɔr fiːd/SCROLL through your FEED
lướt nhanh qua các bài đăng mới trên mạng xã hội để xem tin tức hoặc cập nhật của bạn bè
to quickly look through the new posts on a social media timeline
Ví dụ
“On the bus I usually scroll through my feed to see what my friends posted.”
Trên xe buýt mình thường lướt qua cập nhật để xem bạn bè đăng gì.
“I spent ten minutes scrolling through my feed and found a really useful article.”
Mình lướt cập nhật mười phút và thấy một bài viết rất hay.
“After dinner she scrolled through her feed before going to bed.”
Sau bữa tối cô ấy lướt cập nhật một lúc trước khi đi ngủ.
Câu mẫu band 8
“When I have a short break between classes I usually scroll through my feed to catch up on news and friends' posts.”
Cụm hay đi cùng
- scroll through my feed — lướt qua cập nhật của tôi
- scroll endlessly — lướt mãi không dừng
- scroll past a post — lướt qua một bài đăng
Họ từ
Lỗi thường gặp
I scroll Facebook→I scroll through my feed
Người Việt thường bỏ giới từ hoặc dịch trực tiếp từ cấu trúc tiếng Việt 'lướt Facebook', nhưng trong bài nói tự nhiên nên dùng 'scroll through my feed' để nhấn vào hành động lướt qua các bài đăng.
I am scroll my feed→I am scrolling through my feed
Thiếu -ing là lỗi do quen không chia động từ tiếp diễn trong tiếng Việt; khi mô tả hành động đang diễn ra cần 'be + -ing'.
Nói sao cho lên band
5scroll Facebook→6scroll through Facebook→7+scroll through your feed
Đồng nghĩa
browse social media — dùng để nói chung về đọc hoặc xem nội dung trên mạng xã hội; 'scroll through your feed' nhấn mạnh hành động lướt nhanh các bài đăng
Dễ nhầm
browse social media — mang nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm đọc bài dài, xem video hoặc tương tác; 'scroll through your feed' là hành động lướt nhanh các bài đăng.
“I usually browse social media for news, but I only scroll through my feed when I'm bored.”
Mẹo nhớ & gốc từ
SCROLL = lướt, FEED = nguồn cập nhật → lướt nguồn cập nhật
scroll (lướt) từ hành động cuộn màn hình; feed (nguồn cấp) là thuật ngữ mạng xã hội chỉ luồng bài đăng