verb phrase · trung tính

save a file

/seɪv ə faɪl/SAVE a FILE

Band 4-5speakingtask1

lưu một tập tin (trên máy tính hoặc trong đám mây)

to store a document or data onto a device or cloud

Ví dụ

Remember to save a file frequently when working on long essays.

Hãy nhớ lưu tập tin thường xuyên khi làm bài luận dài.

I saved the file to my desktop so I could find it easily.

Tôi đã lưu tập tin vào màn hình chính để dễ tìm.

The program didn't autosave, so I lost the file when it crashed.

Chương trình không tự lưu nên tôi mất tập tin khi nó bị treo.

Câu mẫu band 8

Make sure to save the file to the cloud so you can access it from any device.

Cụm hay đi cùng

  • save a file to your computerlưu tập tin vào máy tính của bạn
  • save a file as a PDFlưu tập tin dưới dạng PDF

Họ từ

save verbfile nounsaving noun

Lỗi thường gặp

save filesave a file

Người Việt hay bỏ mạo từ do thói quen ngôn ngữ; 'file' là danh từ đếm được nên cần mạo từ trong trường hợp này.

keep a filesave a file

'Keep' dịch từ 'giữ' trong tiếng Việt nhưng không phải collocation tiêu chuẩn cho hành động lưu tệp trên máy tính; 'save' mới chính xác.

Nói sao cho lên band

5keep a file6store a file7+save a file

Đồng nghĩa

store a file'store' nghe hơi trang trọng/hệ thống; 'save' là từ thông dụng cho hành động lưu tệp khi làm việc

Dễ nhầm

store a file'store' thường dùng khi nói về lưu trữ lâu dài hoặc trên server; 'save' phù hợp cho hành động lưu tệp khi thao tác trên máy

I store my backups on an external hard drive.

Mẹo nhớ & gốc từ

Tưởng tượng nhấn nút 'Save' như nhét tài liệu vào cái hộp an toàn.

'save' có gốc Latinh nghĩa là 'giữ an toàn'; 'file' từ tiếng Latin medieval 'filum' rồi sang Anh nghĩa tệp.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ