noun phrase · trang trọng

salary bracket

/ˈsæləri ˈbrækɪt/SAL·a·ry BRACK·et

Band 7+task2speaking

một khoảng mức lương dùng để phân loại người lao động theo thu nhập

a range of salaries used to group jobs or employees by pay level

Ví dụ

Applicants should check which salary bracket the job falls into.

Ứng viên nên kiểm tra công việc thuộc khoảng lương nào.

People in the upper salary bracket tend to have better pension benefits.

Những người trong nhóm lương cao thường có phúc lợi lương hưu tốt hơn.

The advertised salary bracket was $40,000–50,000 per year.

Khoảng lương được quảng cáo là 40.000–50.000 đô la mỗi năm.

Câu mẫu band 8

Once you reach the upper salary bracket, incremental raises are smaller but total compensation improves due to benefits.

Cụm hay đi cùng

  • upper salary bracketnhóm lương cao
  • fall into a salary bracketthuộc vào một khoảng lương
  • salary bracket ofkhoảng lương là

Họ từ

salary (n) nounbracket (n) nounpay bracket (n) noun

Lỗi thường gặp

My salary is in salary bracket 10.My salary falls into the salary bracket of band 10.

Người Việt hay lược từ hoặc đưa số trực tiếp; cần giới từ 'into' hoặc 'of' để nối danh từ 'salary bracket' và thông tin cụ thể.

salary range 20M-30Ma salary bracket of 20M–30M

Dịch thẳng khiến thiếu mạo từ và giới từ; công thức tự nhiên là 'a salary bracket of ...' hoặc 'the salary range is ...'.

Nói sao cho lên band

5pay level6salary range7+salary bracket

Đồng nghĩa

pay scalethường dùng trong ngữ cảnh tổ chức để chỉ hệ thống bậc lương

Dễ nhầm

salary rangehai cụm gần nghĩa; 'salary bracket' thường nhấn vào nhóm phân loại, 'salary range' nhấn vào khoảng cụ thể (min–max).

The job advert listed the salary range as $30,000 to $40,000 per year.

Mẹo nhớ & gốc từ

BRACKET giống 'khung' → hình dung các khung lương khác nhau, mỗi khung là một 'salary bracket'.

bracket nghĩa là 'khung' hoặc 'nhóm', ghép với salary để chỉ nhóm lương.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ