noun · trung tính

roundabout

UK/ˈraʊndəbaʊt/US/ˈraʊndəˌbaʊt/ROUND·a·bout

Band 4-5speakingtask2

vòng xuyến; nút giao tròn cho xe đi vòng quanh để chuyển hướng

a circular junction where drivers go around a central island to reach different roads

Ví dụ

Take the second exit at the roundabout.

Rẽ ở lối ra thứ hai tại vòng xuyến.

The new roundabout has improved traffic flow.

Vòng xuyến mới đã cải thiện luồng giao thông.

Roundabouts reduce the number of serious accidents compared with crossroads.

Vòng xuyến giảm số vụ tai nạn nghiêm trọng so với ngã tư.

Câu mẫu band 8

Replacing the dangerous crossroads with a modern roundabout significantly reduced delays and accidents.

Cụm hay đi cùng

  • take the first/second exitrẽ ở lối ra thứ nhất/thứ hai
  • traffic roundaboutvòng xuyến giao thông

Họ từ

roundabouts noun (plural)

Lỗi thường gặp

You must stop at the roundabout.You must give way at the roundabout.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'dừng' khi thấy giao nhau; nhưng luật đi vòng xuyến là nhường đường chứ không nhất thiết dừng lại.

Take the third circle to get to the school.Take the third exit to get to the school.

Người học có thể dịch 'vòng xuyến' thành 'circle' và nói 'take the third circle' — cách nói chuẩn là 'take the third exit'.

Nói sao cho lên band

5circle6traffic circle7+roundabout

Đồng nghĩa

traffic circleUS: 'traffic circle' tương tự nhưng 'roundabout' thường có quy tắc nhường ưu tiên khác

Dễ nhầm

traffic circlevề cơ bản tương tự nhưng ở một số nơi 'traffic circle' có kích thước khác và quy tắc khác với 'roundabout'

The city replaced a busy crossroads with a traffic circle last year.

Mẹo nhớ & gốc từ

ROUNDABOUT → 'round' (tròn) + 'about' (xung quanh) → xe đi vòng quanh đảo trung tâm.

Từ ghép 'round' (vòng tròn) và 'about' (xung quanh), nghĩa đen là đi vòng quanh.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ