verb · trung tính

rocket

UK/ˈrɒkɪt/US/ˈrɑːkɪt/RO·cket

task1speaking

tăng cực nhanh và mạnh (như tên lửa) — dùng để nhấn mạnh tốc độ và mức tăng lớn

to increase extremely quickly and by a large amount

Ví dụ

After the merger, the company's market share rocketed.

Sau vụ sáp nhập, thị phần của công ty tăng vọt.

Oil prices rocketed to record highs last year.

Giá dầu tăng vọt lên mức cao kỷ lục năm ngoái.

Interest in the new app rocketed following celebrity endorsements.

Sự quan tâm đến ứng dụng mới tăng vọt sau khi người nổi tiếng giới thiệu.

Câu mẫu band 8

Following the unexpected announcement, export volumes rocketed, causing a sudden surge in port activity.

Cụm hay đi cùng

  • rocket totăng vọt tới
  • rocketed bytăng vọt (tính theo phần trăm/đơn vị)

Họ từ

rocket verbrocketing adjective/verb

Lỗi thường gặp

Demand rocketed up overnight.Demand rocketed overnight.

Tương tự 'soar', 'rocket' không cần 'up'; thêm từ này thường là thói quen dịch từ 'tăng lên'.

A rocket in demand occurred.A rocket in demand is incorrect; use 'a sharp increase in demand' or 'demand rocketed'.

Người học đôi khi dùng 'rocket' như danh từ theo cách tiếng Việt dùng động từ thành danh từ; trong tiếng Anh 'rocket' thường dùng là động từ hoặc 'a rocket' không dùng để chỉ 'sự tăng vọt' trong báo cáo.

Nói sao cho lên band

5go very high6increase dramatically7+rocket

Đồng nghĩa

soarcả hai đều chỉ tăng mạnh; 'rocket' thường nhấn mạnh tốc độ cực nhanh

skyrockettương tự 'rocket' nhưng mạnh hơn, hơi cảm thán

Dễ nhầm

soarcả hai đều biểu thị tăng mạnh; 'rocket' thường cảm giác còn mạnh và nhanh hơn một chút

After the new policy was announced, real estate prices rocketed.

Mẹo nhớ & gốc từ

ROCKET → tưởng tượng số liệu phóng lên như tên lửa: rất nhanh và cao.

Từ 'rocket' gốc chỉ tên lửa; nghĩa chuyển dùng trong kinh tế để chỉ 'tăng rất nhanh'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Đỉnh & đáy

Học từ này cùng bộ