noun · trung tính

restaurant

UK/ˈrɛstrɒnt/US/ˈrɛstrɑːnt/RES·tau·rant

Band 4-5speakingtask2

nơi để ăn uống có phục vụ, tức là nhà hàng

a place where people pay to eat meals

Ví dụ

We booked a table at the new restaurant downtown.

Chúng tôi đặt bàn ở nhà hàng mới ở trung tâm thành phố.

The restaurant was fully booked, so we had to wait.

Nhà hàng đã kín chỗ nên chúng tôi phải chờ.

She works part-time in a local restaurant.

Cô ấy làm bán thời gian ở một nhà hàng địa phương.

Câu mẫu band 8

The new restaurant downtown offers an innovative fusion menu that skilfully balances local ingredients with modern techniques.

Cụm hay đi cùng

  • go to a restaurantđi ăn ở một nhà hàng
  • chain restaurantchuỗi nhà hàng
  • book a table at a restaurantđặt bàn ở nhà hàng

Họ từ

restaurant nounrestaurants noun (plural)restaurant-goer noun

Lỗi thường gặp

in restaurantin a restaurant

Tiếng Việt không có mạo từ nên học sinh thường quên 'a/the' khi nói 'in restaurant'.

go to restaurantgo to the restaurant / go to a restaurant

Thói quen đặt từ theo tiếng Việt ('đi nhà hàng') dẫn đến quên mạo từ hoặc dùng sai mạo từ trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5food place6eatery7+restaurant

Đồng nghĩa

eateryít trang trọng hơn, thường là quán nhỏ

dinerý Mỹ, quán ăn bình dân

Dễ nhầm

canteenthường là nơi ăn uống ở trường học hoặc công ty, rẻ hơn và dành cho nhân viên/học sinh

The university canteen serves cheap meals for students.

Mẹo nhớ & gốc từ

RES (rest) → nghĩ đến nghỉ ngơi khi ăn; RES·tau·rant dễ nhớ như 'rest' + 'rant'.

mượn từ tiếng Pháp restaurant (ban đầu nghĩa là 'làm phục hồi'), dần chỉ nơi bán đồ ăn

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Ẩm thực & nấu ăn

Học từ này cùng bộ