verb · trung tính

relocate

UK/ˌriːləʊˈkeɪt/US/ˌriːloʊˈkeɪt/re·LO·cate

Band 4-5speakingtask2

chuyển nơi ở hoặc chuyển chỗ làm sang một địa điểm khác (thường vì công việc)

to move to a different place to live or work, often because of a job

Ví dụ

After the promotion, he had to relocate to the company's head office.

Sau khi thăng chức, anh ấy phải chuyển đến trụ sở công ty.

Many families relocate for better schools.

Nhiều gia đình chuyển nhà để có trường học tốt hơn.

The company relocated several employees last year.

Công ty đã điều chuyển vài nhân viên vào năm ngoái.

Câu mẫu band 8

After being offered a promotion, she had to relocate to the company’s regional office.

Cụm hay đi cùng

  • relocate tochuyển đến
  • relocate for workchuyển chỗ vì công việc

Họ từ

relocate verbrelocation nounrelocated adjective

Lỗi thường gặp

My company relocated me at London.My company relocated me to London.

Lỗi giới từ: tiếng Việt thường dịch trực tiếp nên hay dùng 'at', nhưng tiếng Anh cần 'to' với 'relocate'.

I relocated in 2015.I relocated in 2015 / I relocated to Hanoi in 2015.

Khi chỉ thời gian, 'relocated in 2015' đúng, nhưng nếu muốn nói nơi cần thêm 'to + địa điểm'. Người học hay quên phần 'to + địa điểm'.

Nói sao cho lên band

5move6transfer7+relocate

Đồng nghĩa

movemove là từ chung; relocate trang trọng hơn, dùng nhiều khi nói chuyện công việc hoặc di chuyển xa

Dễ nhầm

movemove là từ chung cho chuyển chỗ; relocate trang trọng hơn và thường dùng khi chuyển vì công việc hoặc chuyển xa

They decided to move to the coast last summer.

Mẹo nhớ & gốc từ

Re-locate → lại (re) + locate (tìm chỗ) = tìm chỗ mới để ở/ làm việc.

Ghép từ re- (lại) + locate (định vị), nghĩa là di chuyển đến vị trí mới.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ