collocation · trung tính

public Wi‑Fi network

UK/ˈpʌblɪk ˈwaɪfaɪ ˈnɛtwɜːk/US/ˈpʌblɪk ˈwaɪfaɪ ˈnɛtˌwɝk/PUB·lic WI·fi NET·work

Band 5-6speakingtask2

mạng Wi‑Fi công cộng (mạng không dây mà nhiều người cùng dùng được, như ở quán cà phê hoặc sân bay)

a wireless internet connection that is available for the public to use in places like cafés or airports

Ví dụ

Many travellers use the public Wi‑Fi network at the airport to check flight updates.

Nhiều hành khách dùng mạng Wi‑Fi công cộng ở sân bay để kiểm tra thông tin chuyến bay.

Avoid online banking on a public Wi‑Fi network unless you use a secure VPN.

Tránh giao dịch ngân hàng trên mạng Wi‑Fi công cộng trừ khi bạn dùng VPN an toàn.

The café offers free access to its public Wi‑Fi network for customers.

Quán cà phê cung cấp truy cập miễn phí vào mạng Wi‑Fi công cộng cho khách hàng.

Câu mẫu band 8

When travelling I avoid entering sensitive information on a public Wi‑Fi network unless I'm connected through a reliable VPN.

Cụm hay đi cùng

  • use a public Wi‑Fi networksử dụng mạng Wi‑Fi công cộng
  • avoid public Wi‑Fi networks for sensitive transactionstránh dùng mạng Wi‑Fi công cộng cho các giao dịch nhạy cảm

Họ từ

Wi‑Fi npublic adjnetwork n

Lỗi thường gặp

use the public Wi‑Fiuse a public Wi‑Fi network

Người Việt hay quên mạo từ khi nói tiếng Anh; trước một loại mạng chưa xác định cần 'a'.

on public Wi‑Fi networkon a public Wi‑Fi network

Thiếu mạo từ 'a' là lỗi phổ biến do người Việt ít dùng mạo từ trong tiếng mẹ đẻ.

Nói sao cho lên band

5free Wi‑Fi6public Wi‑Fi7+public Wi‑Fi network

Đồng nghĩa

free Wi‑Finhấn vào việc miễn phí; thường được dùng ở quảng cáo, ít nhấn sự an toàn

Dễ nhầm

private Wi‑Fi networkmạng chỉ sử dụng cho một gia đình hoặc một tổ chức, an toàn và không chia sẻ công khai

I always prefer using a private Wi‑Fi network at home for online banking.

Mẹo nhớ & gốc từ

PUB (công) + Wi‑Fi (mạng) → mạng công cộng cho mọi người.

public (Latinh: publicus = chung), Wi‑Fi là tên thương mại cho wireless fidelity, network = mạng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ