noun phrase · trung tính

phishing scam

/ˈfɪʃɪŋ skæm/FISH·ing SCAM

Band 6-7speakingtask2

Hình thức lừa đảo qua mạng (thường qua email) nhằm đánh cắp thông tin nhạy cảm bằng cách mạo danh tổ chức tin cậy.

A fraudulent attempt, usually by email, to obtain sensitive information by pretending to be a trustworthy source.

Ví dụ

He nearly lost his savings after responding to a phishing scam that looked like his bank.

Anh ấy suýt mất tiền tiết kiệm sau khi phản hồi một email lừa đảo giả danh ngân hàng.

Always check the sender's address carefully to avoid falling for a phishing scam.

Luôn kiểm tra địa chỉ người gửi kỹ để tránh bị lừa bởi email giả mạo.

Companies run training sessions so staff can recognise common phishing scams.

Công ty tổ chức huấn luyện để nhân viên nhận biết các chiêu lừa phishing phổ biến.

Câu mẫu band 8

Banks warn customers not to disclose passwords in response to suspicious emails because they may be part of a phishing scam.

Cụm hay đi cùng

  • fall for a phishing scambị lừa bởi chiêu phishing
  • report a phishing scambáo cáo vụ lừa đảo phishing
  • phishing emailemail lừa đảo

Họ từ

phish verbphishing noun / adjectivescam noun

Lỗi thường gặp

fishing scamphishing scam

Nhiều học viên nghe thành 'fishing' vì phát âm giống; nhưng 'phishing' là thuật ngữ kỹ thuật cho lừa đảo, khác 'fishing' (câu cá).

He received a phishHe received a phishing email

Dùng 'phish' làm danh từ đơn lẻ ít tự nhiên; collocation chuẩn là 'phishing email' hoặc 'a phishing scam'.

Nói sao cho lên band

5online scam6email scam7+phishing scam

Đồng nghĩa

email scamChung hơn; phishing cụ thể mạo danh để lấy thông tin nhạy cảm.

Dễ nhầm

spear-phishingLà dạng phishing nhắm mục tiêu cụ thể vào cá nhân hoặc tổ chức.

Spear-phishing targets specific individuals with personalised messages.

Mẹo nhớ & gốc từ

Phish ~ fish nhưng 'phishing' là lừa, tưởng câu cá nhưng thực là câu thông tin.

'Phishing' chơi chữ từ 'fishing' (câu cá) — 'câu' thông tin bằng mồi giả trên mạng; 'scam' nghĩa lừa đảo.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Công nghệ & internet

Học từ này cùng bộ