collocation · học thuật

performance-based pay

UK/pəˈfɔːməns beɪst peɪ/US/pərˈfɔːrməns beɪst peɪ/per·FOR·mance-BASED PAY

Band 7+task2speaking

Hệ thống trả lương dựa trên kết quả hoặc hiệu suất làm việc cá nhân/nhóm.

A pay system where employees' salaries or bonuses depend on their performance.

Ví dụ

Sales teams are often rewarded with performance-based pay to encourage higher sales.

Đội bán hàng thường được thưởng theo hiệu suất để khuyến khích doanh số cao hơn.

Performance-based pay can motivate staff but may increase competition between colleagues.

Trả lương theo hiệu suất có thể tạo động lực nhưng cũng làm tăng tính cạnh tranh giữa đồng nghiệp.

Some firms combine a base salary with performance-based pay as a bonus.

Một số công ty kết hợp lương cơ bản với tiền thưởng theo hiệu suất.

Câu mẫu band 8

While performance-based pay can drive productivity, firms must ensure fair metrics to avoid demotivating staff.

Cụm hay đi cùng

  • introduce performance-based paytriển khai hệ thống trả lương theo hiệu suất
  • link bonuses to performance-based payliên kết thưởng với trả lương theo hiệu suất

Họ từ

performance npay n/vperformance-based adj

Lỗi thường gặp

performance based payperformance-based pay

Người học thường quên gạch nối trong tính từ ghép trước danh từ; gạch nối giúp phân biệt cấu trúc 'performance-based' là một tính từ.

payment by performanceperformance-based pay

Dịch sát từng từ từ tiếng Việt dẫn đến trật tự từ khác; cụm chuẩn trong tiếng Anh là 'performance-based pay' hoặc 'pay based on performance'.

Nói sao cho lên band

5bonus6merit pay7+performance-based pay

Đồng nghĩa

merit paytừ ngắn gọn, nhấn mạnh công lao (merit) cá nhân

Dễ nhầm

merit paythường dùng thay thế, nhấn mạnh phần thưởng dựa trên đóng góp cá nhân

The company introduced merit pay to reward top performers.

bonus systemhệ thống thưởng, có thể độc lập hoặc kết hợp với performance-based pay

A transparent bonus system can increase motivation.

Mẹo nhớ & gốc từ

performance = hiệu suất; based = dựa trên → tiền dựa trên hiệu suất.

performance (tiếng Pháp/Latin) + based (dựa trên) + pay (trả tiền)

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Việc làm & sự nghiệp

Học từ này cùng bộ