noun · trung tính

pedestrian

/pəˈdɛstrɪən/pe·DES·trian

Band 4-5task1speaking

Người đi bộ, đi bộ trên đường phố hoặc vỉa hè.

A person walking, especially in a town or city rather than travelling in a vehicle.

Ví dụ

Pedestrians should use the zebra crossing.

Người đi bộ nên dùng vạch qua đường dành cho họ.

The city centre has wide pavements for pedestrians.

Khu trung tâm có vỉa hè rộng cho người đi bộ.

Drivers must give way to pedestrians at crossings.

Người lái xe phải nhường đường cho người đi bộ ở vạch sang đường.

Câu mẫu band 8

Creating pedestrianised zones in city centres can promote local businesses while improving air quality and safety.

Cụm hay đi cùng

  • pedestrian crossingvạch sang đường cho người đi bộ
  • pedestrian zonekhu vực dành cho người đi bộ

Họ từ

pedestrian noun / adjectivepedestrianize verb

Lỗi thường gặp

There are many pedestrians on the bus.There are many passengers on the bus.

Người Việt dễ nhầm 'người đi bộ' với 'hành khách' khi dịch trực tiếp; 'pedestrian' chỉ người đi bộ, không phải người trên xe.

Nói sao cho lên band

5walker6people walking7+pedestrian

Đồng nghĩa

walkerđơn giản là người đi bộ, thân mật hơn 'pedestrian'.

Dễ nhầm

passengerPassenger là người đi trên phương tiện (xe, tàu, máy bay); pedestrian là người đi bộ trên đường.

Passengers boarded the bus quickly.

Mẹo nhớ & gốc từ

pe·DES·trian → DES như 'đi bộ DES-a' (gợi âm) để nhớ nghĩa người đi bộ.

Từ 'pedestrian' từ Latin 'pedester' nghĩa là đi bộ, liên quan tới 'ped-' chân.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Giao thông

Học từ này cùng bộ