noun · trung tính

overfishing

UK/ˌəʊ.vəˈfɪʃ.ɪŋ/US/ˌoʊ.vɚˈfɪʃ.ɪŋ/o·ver·FISH·ing

Band 5-6speakingtask2

hành động đánh bắt cá quá mức khiến quần thể cá suy giảm hoặc không còn tái tạo được

the practice of catching too many fish from a body of water, causing population decline

Ví dụ

Overfishing has caused the collapse of several local fisheries.

Đánh bắt quá mức đã khiến nhiều ngành cá địa phương suy giảm.

Strict quotas are necessary to prevent overfishing.

Hạn ngạch nghiêm ngặt cần thiết để ngăn chặn đánh bắt quá mức.

Overfishing not only reduces fish stocks but also damages marine ecosystems.

Đánh bắt quá mức không chỉ giảm trữ lượng cá mà còn làm hại hệ sinh thái biển.

Câu mẫu band 8

To rebuild depleted stocks, management must combine quotas, seasonal closures and protected areas to halt overfishing.

Cụm hay đi cùng

  • prevent overfishingngăn chặn đánh bắt quá mức
  • combat overfishingchống lại đánh bắt quá mức

Họ từ

overfish verboverfished adj / verb-pastoverfishing noun

Lỗi thường gặp

There are many overfishing in the sea.There is much overfishing in the sea. / Many fish species are overfished in the sea.

Người Việt thường áp quy tắc đếm cho mọi danh từ; 'overfishing' là danh từ không đếm được khi nói chung về hoạt động, nên cần động từ số ít hoặc đổi thành cấu trúc số nhiều hợp lý.

We should stop overfishesWe should stop overfishing / We should stop overfishing practices

Sai cách chuyển động từ thành danh từ số nhiều do dịch trực tiếp. Hình thức đúng là 'overfishing' (không đếm được) hoặc 'overfished species' để nói về loài bị đánh bắt quá mức.

Nói sao cho lên band

5fishing6excessive fishing7+overfishing

Đồng nghĩa

excessive fishingcụm từ miêu tả hành động tương tự nhưng ít được dùng như một thuật ngữ kỹ thuật

Dễ nhầm

overfished'overfishing' là hành động; 'overfished' mô tả trạng thái (loài bị đánh bắt quá mức)

Many commercially important species are now overfished.

Mẹo nhớ & gốc từ

O·VER·FISH·ING → FISH nhớ cá, OVER = quá mức → đánh bắt quá mức.

Ghép over- (quá mức) + fishing (đánh bắt cá), từ xuất hiện trong ngữ cảnh bảo tồn biển.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Môi trường & khí hậu

Học từ này cùng bộ