noun · trung tính

outskirts

UK/ˈaʊt.skɜːts/US/ˈaʊt.skɜrts/OUT·skirts

Band 5-6speakingtask2

vùng ngoại ô, rìa thành phố/ thị trấn

The outer parts or edges of a town or city, often less central and more residential or industrial.

Ví dụ

They live on the outskirts of the city and commute every day.

Họ sống ở vùng ngoại ô thành phố và đi làm mỗi ngày.

The factory is located on the outskirts, away from the residential area.

Nhà máy nằm ở vùng ngoại ô, cách xa khu dân cư.

I prefer the quiet on the outskirts to the busy city centre.

Tôi thích sự yên tĩnh ở ngoại ô hơn là ở trung tâm thành phố náo nhiệt.

Câu mẫu band 8

Although our house is on the outskirts, we appreciate the green spaces and shorter commute compared with the city centre.

Cụm hay đi cùng

  • on the outskirtsở vùng ngoại ô
  • the outskirts of [city]vùng ngoại ô của [thành phố]

Họ từ

outlying adjective

Lỗi thường gặp

They live in outskirts of Hanoi.They live on the outskirts of Hanoi.

Người Việt thường dịch trực tiếp 'ở ngoại ô' và chọn 'in' nhưng tiếng Anh chuẩn là 'on the outskirts'.

He lives in the outside of the city.He lives on the outskirts of the city.

'Outside of' không tự nhiên bằng 'on the outskirts' khi nói về vùng ngoại ô; đây là lỗi literal translation.

Nói sao cho lên band

5edge6outlying area7+outskirts

Đồng nghĩa

outlying areamang nghĩa rộng hơn, có thể là khu vực xa centre

Dễ nhầm

suburbsuburb = một khu dân cư ngoại ô cụ thể; 'outskirts' là rìa chung chung của thành phố

They moved to a quiet suburb near the river.

Mẹo nhớ & gốc từ

OUT·skirts — nghĩ đến 'outer skirts' (vành ngoài) để nhớ là rìa thành phố.

Ghép từ 'out' (ngoài) và 'skirt' (vành), nghĩa là phần rìa bên ngoài của thành phố.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Quê hương & nhà ở

Học từ này cùng bộ