noun phrase · trung tính

open communication

UK/ˈəʊpən kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/US/ˈoʊpən kəˌmjuːnɪˈkeɪʃən/O·pen com·mu·ni·CA·tion

Band 5-6speakingtask2

giao tiếp cởi mở, thẳng thắn giữa các thành viên (ví dụ bố mẹ và con cái)

honest and free exchange of thoughts and feelings between people

Ví dụ

Open communication between parents and teenagers prevents misunderstandings.

Giao tiếp cởi mở giữa cha mẹ và thanh thiếu niên ngăn ngừa hiểu lầm.

Successful relationships rely on open communication and trust.

Mối quan hệ thành công dựa vào giao tiếp cởi mở và lòng tin.

In families, open communication helps solve small problems before they grow.

Trong gia đình, giao tiếp cởi mở giúp giải quyết những vấn đề nhỏ trước khi chúng lớn hơn.

Câu mẫu band 8

Establishing open communication in the family creates a safe environment for children to share problems.

Cụm hay đi cùng

  • encourage open communicationkhuyến khích giao tiếp cởi mở
  • promote open communicationthúc đẩy giao tiếp cởi mở
  • lack of open communicationthiếu giao tiếp cởi mở

Họ từ

communicate verbcommunicative adjectivecommunication noun

Lỗi thường gặp

open communicationSopen communication

Người Việt hay thêm -s vì dịch 'những giao tiếp', nhưng 'communication' ở nghĩa chung là không đếm được.

open discussopen communication

Dịch word-by-word từ 'giao tiếp cởi mở' dẫn tới 'open discuss' (không chuẩn); cần dùng danh từ 'communication' hoặc cấu trúc 'discuss openly'.

Nói sao cho lên band

5talk openly6honest conversation7+open communication

Đồng nghĩa

frank discussionnhấn mạnh vào sự thẳng thắn hơn là quá trình giao tiếp

honest communicationtương tự nhưng nhấn mạnh tính trung thực

Dễ nhầm

honest conversationgần nghĩa nhưng 'conversation' là cụ thể một cuộc nói chuyện; 'communication' là quá trình lâu dài hơn

We had an honest conversation about finances last night.

Mẹo nhớ & gốc từ

OPEN (mở) + COMMUNICATION (giao tiếp) → giao tiếp mở.

communication từ Latin 'communicare' nghĩa là chia sẻ; 'open' tiếng Anh gốc Germanic nghĩa là mở.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Gia đình & quan hệ

Học từ này cùng bộ