n · học thuật

officialdom

UK/ˈɒfɪʃəlˌdɒm/US/ˈɑːfɪʃəlˌdɑːm/OF·fi·cial·DOM

Band 5-6task2speaking

hệ thống quan chức, bộ máy quan liêu; tầng lớp quan liêu

the administrative system of officials, often implying bureaucracy or red tape

Ví dụ

Many citizens complain that officialdom makes simple procedures slow and complicated.

Nhiều người dân phàn nàn rằng bộ máy quan liêu khiến các thủ tục đơn giản trở nên chậm và phức tạp.

Breaking into officialdom can be difficult without connections.

Để vào được bộ máy quan liêu có thể khó nếu không có mối quan hệ.

Critics say officialdom resists change and protects its own rules.

Các nhà phê bình nói rằng bộ máy quan liêu kháng cự thay đổi và bảo vệ các quy tắc của chính nó.

Câu mẫu band 8

Young entrepreneurs often say that officialdom stifles innovation through excessive paperwork.

Cụm hay đi cùng

  • resist officialdomkháng cự bộ máy quan liêu
  • cut through officialdomvượt qua, xử lý nhanh bộ máy quan liêu

Họ từ

officialdom nofficial adj/n

Lỗi thường gặp

The officialdom decided nothing.The officials decided nothing.

Người Việt có thể dùng 'officialdom' thay cho 'officials' (những quan chức) nhưng 'officialdom' nhấn vào bộ máy/tầng lớp; nếu muốn chỉ người cụ thể thì dùng 'officials'.

We must fight the officialdom.We must fight bureaucracy / We must fight officialdom.

Câu đúng nhưng học viên thường dùng 'the officialdom' một cách máy móc; lưu ý sắc thái: 'officialdom' thường xuất hiện trong văn phê phán.

Nói sao cho lên band

5administration6bureaucracy7+officialdom

Đồng nghĩa

bureaucracythường dùng phổ biến hơn; 'officialdom' nhấn mạnh vào tầng lớp/ hệ thống quan chức

administrationhẹp hơn, đôi khi trung tính hơn

Dễ nhầm

bureaucracynhấn vào thủ tục, qui trình phức tạp; dùng rộng hơn trong văn viết về chính phủ và tổ chức

Dealing with bureaucracy can be frustrating when you need urgent help.

Mẹo nhớ & gốc từ

OFFICE (văn phòng) + DOM (miền) → OFFICIALDOM: hình dung cả 'miền văn phòng' = bộ máy quan liêu

Ghép từ 'official' + hậu tố '-dom' (biểu thị trạng thái/tầng lớp); phát triển nghĩa 'tầng lớp quan chức, bộ máy'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ -dom

Học từ này cùng bộ