linker (emphasis/addition) · trung tính

Not to mention

UK/nɒt tuː ˈmen.ʃən/US/nɑːt tuː ˈmen.ʃən/not·to·MEN·tion

speakingtask2

dùng để thêm vào một điểm nữa, thường là điểm làm tăng sức nặng cho điều vừa nói (chưa kể tới…)

used to add an extra point that strengthens what has just been said (used like 'besides' or 'in addition')

Ví dụ

The course is expensive, not to mention the cost of books.

Khoá học đắt, chưa kể đến chi phí mua sách.

She can't afford rent, not to mention car payments.

Cô ấy không đủ khả năng trả tiền thuê nhà, chưa kể tiền trả góp xe.

He struggled with the exam, not to mention the extra assignments he had to finish.

Anh ấy gặp khó khăn với bài thi, chưa kể những bài tập phụ anh ấy phải hoàn thành.

Câu mẫu band 8

Rent is already high, not to mention the extra costs students face for books and travel.

Cụm hay đi cùng

  • not to mention + noun / gerund / clausechưa kể tới + danh từ / cụm danh từ / mệnh đề
  • used after a comma to add emphasisđi sau dấu phẩy để nhấn mạnh ý bổ sung

Họ từ

mention verb / nounmentioned verb / adjectivementioning gerund / participle

Lỗi thường gặp

Not mention the cost of living.Not to mention the cost of living.

Người Việt thường dịch word-by-word và bỏ 'to' hoặc chia sai động từ; cụm cố định là 'not to mention'.

Not to mention about the transport.Not to mention the transport.

Thói quen thêm giới từ 'about' từ tiếng Việt ('về') khiến xuất hiện giới từ thừa trong tiếng Anh.

Nói sao cho lên band

5also6besides7+Not to mention

Đồng nghĩa

besidesthêm một điểm nữa nhưng nhẹ nhàng hơn; thân thiện với văn nói

in additiontrang trọng hơn, thường dùng trong văn viết

Dễ nhầm

besidesdùng để thêm thông tin nhưng thường đứng ở đầu câu hoặc phải đi kèm cấu trúc khác; ít mang sắc thái 'đã rõ' như 'not to mention'

Besides, the traffic was terrible.

Mẹo nhớ & gốc từ

Nghĩ 'NOT TO' như một dấu cộng: thêm một điểm nữa, chưa kể tới…

từ 'mention' (nhắc tới) + phủ định 'not to' tạo thành cụm cố định dùng để bổ sung ý

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 3

Học từ này cùng bộ