phrase · đời thường

Needless to say

UK/ˈniːdləs tə seɪ/US/ˈniːdləs tu seɪ/NEED·less to say

speakingtask2

Không cần phải nói (rằng)...; điều này quá rõ để phải nhắc

Used to introduce a statement that is obvious or already known

Ví dụ

Needless to say, regular revision helps students get better marks.

Không cần phải nói, ôn tập đều giúp học sinh đạt điểm cao hơn.

Needless to say, safety checks are mandatory before the experiment.

Không cần phải nói, kiểm tra an toàn là bắt buộc trước khi thí nghiệm.

Needless to say, public transport improvements benefit low-income families most.

Không cần phải nói, cải thiện giao thông công cộng có lợi nhất cho các gia đình thu nhập thấp.

Câu mẫu band 8

Needless to say, any policy that ignores scientific evidence will fail to address the root causes of the problem.

Cụm hay đi cùng

  • Needless to say, + clauseKhông cần phải nói, + mệnh đề
  • Needless to say (comma) at the startDùng ở đầu câu, thường theo sau là dấu phẩy

Họ từ

needless adjneedlessly advneed v/n

Lỗi thường gặp

Needless say, we must act now.Needless to say, we must act now.

Người Việt thường bỏ 'to' vì dịch trực tiếp; chuẩn là 'Needless to say'.

No need to say that the results were poor.Needless to say, the results were poor.

Cấu trúc 'No need to say' nghe như câu mệnh lệnh/không tự nhiên; 'Needless to say' là cụm cố định dùng để mở câu.

Nói sao cho lên band

5I don't need to say6Of course7+Needless to say

Đồng nghĩa

Of course'Of course' thân mật hơn, nhẹ nhàng hơn; 'Needless to say' hơi trang trọng/nhấn mạnh hơn.

Dễ nhầm

Of course'Of course' mang tính đồng ý hoặc xác nhận; 'Needless to say' nhấn việc điều đó hiển nhiên trước khi nói tiếp.

Of course we will consider environmental impacts in the plan.

Mẹo nhớ & gốc từ

NEEDLESS → không cần, TO SAY → nói → 'không cần phải nói'.

'Needless' = không cần thiết; thành ngữ nghĩa là 'không cần nói thêm'.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Nhấn mạnh & kết luận · phần 3

Học từ này cùng bộ