noun · học thuật

metabolism

/məˈtæbəlɪzəm/me·TAB·o·lism

Band 7+speakingtask2

Toàn bộ quá trình hóa học trong cơ thể chuyển đổi thức ăn thành năng lượng và các thành phần cần thiết.

The chemical processes in the body that convert food into energy and building blocks.

Ví dụ

Regular exercise can help boost your metabolism.

Tập thể dục đều đặn có thể giúp tăng cường quá trình trao đổi chất.

Thyroid problems can slow down metabolism.

Vấn đề tuyến giáp có thể làm chậm quá trình trao đổi chất.

Metabolism varies between individuals and affects weight management.

Trao đổi chất khác nhau giữa các cá nhân và ảnh hưởng đến việc kiểm soát cân nặng.

Câu mẫu band 8

Individual differences in metabolism can partly explain why people respond differently to the same diet.

Cụm hay đi cùng

  • boost metabolismtăng cường trao đổi chất
  • slow metabolismtrao đổi chất chậm
  • basal metabolismtốc độ trao đổi chất khi nghỉ

Họ từ

metabolic adjectivemetabolize verb

Lỗi thường gặp

metabolize (as a noun)metabolism

Người Việt đôi khi dùng dạng động từ/anh 'metabolize' thay cho danh từ 'metabolism' do không quen phân biệt dạng từ trong tiếng Anh.

digestionmetabolism

Nhiều học viên dịch 'metabolism' thành 'digestion' vì đều liên quan tới thức ăn, nhưng digestion chỉ một phần của metabolism.

Nói sao cho lên band

5digestion6metabolic rate7+metabolism

Đồng nghĩa

metabolic ratenhấn mạnh tốc độ, cụm từ kỹ thuật

energy expendituretập trung vào năng lượng tiêu hao hơn là toàn bộ quá trình

Dễ nhầm

digestionquá trình tiêu hoá thức ăn trong dạ dày, chỉ là một phần của metabolism

Good digestion helps the body absorb nutrients.

Mẹo nhớ & gốc từ

META (thay đổi) + BOLISM (quá trình) → quá trình chuyển hoá thay đổi trong cơ thể.

Từ Hy Lạp 'meta' (thay đổi) + 'bios' (sống) → các quá trình sống biến đổi năng lượng.

Từ liên quan

Học từ này cùng cả bộ, có nhắc ôn đúng lúc.

Trong bộ Sức khoẻ & thể chất

Học từ này cùng bộ